pattern

Sách Top Notch 3A - Đơn vị 5 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch 3A, như "chết người", "vừa phải", "nhẹ", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Top Notch 3A
mild
mild
[Tính từ]

having a gentle or not very strong effect

nhẹ, dịu

nhẹ, dịu

Ex: She experienced mild discomfort after the procedure. 

Cô ấy cảm thấy nhẹ khó chịu sau thủ thuật.

moderate
moderate
[Tính từ]

(of a person or ideology) not extreme or radical and considered reasonable by a majority of people

ôn hòa, vừa phải

ôn hòa, vừa phải

Ex: The candidate is known for taking moderate positions on social issues to appeal to a broad base of voters. 

Ứng cử viên được biết đến với việc có quan điểm ôn hòa về các vấn đề xã hội để thu hút đông đảo cử tri.

severe
severe
[Tính từ]

very harsh or intense

nghiêm trọng, khắc nghiệt

nghiêm trọng, khắc nghiệt

Ex: The city experienced severe flooding after the heavy rain. 

Thành phố đã trải qua lũ lụt nghiêm trọng sau trận mưa lớn.

deadly
deadly
[Tính từ]

able to cause death

chết người, gây chết người

chết người, gây chết người

Ex: The storm proved deadly for many sailors. 

Cơn bão đã chứng tỏ là chết người đối với nhiều thủy thủ.

catastrophic
catastrophic
[Tính từ]

causing a great deal of harm, suffering, or damage

thảm khốc, tàn phá

thảm khốc, tàn phá

Ex: The catastrophic failure of the dam led to massive flooding downstream. 

Sự thất bại thảm khốc của con đập dẫn đến lũ lụt lớn ở hạ lưu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek