pattern

Sách Top Notch 3A - Đơn vị 5 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch 3A, như "chết người", "vừa phải", "nhẹ", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Top Notch 3A
mild
mild
[Tính từ]

not severe, strong, intense, or extreme in degree or effect

nhẹ,  nhẹ nhàng

nhẹ, nhẹ nhàng

Ex: Daniel offered some mild criticism of the proposal. 
moderate
moderate
[Tính từ]

not extreme in opinions, beliefs, policies, or behavior

ôn hòa, vừa phải

ôn hòa, vừa phải

Ex: His views became more moderate over time. 
severe
severe
[Tính từ]

very harsh or intense

nghiêm trọng, khắc nghiệt

nghiêm trọng, khắc nghiệt

Ex: The building suffered severe damage from the earthquake. 
deadly
deadly
[Tính từ]

able to cause death

chết người, gây chết người

chết người, gây chết người

Ex: The storm proved deadly for many sailors. 

Cơn bão đã chứng tỏ là chết người đối với nhiều thủy thủ.

catastrophic
catastrophic
[Tính từ]

causing a great deal of harm, suffering, or damage

thảm khốc, tàn phá

thảm khốc, tàn phá

Ex: The catastrophic failure of the dam led to massive flooding downstream. 

Sự thất bại thảm khốc của con đập dẫn đến lũ lụt lớn ở hạ lưu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek