tuân theo
Để thành công trong chương trình, ứng viên phải tuân thủ các yêu cầu tuyển sinh cụ thể.
tuân theo
Để thành công trong chương trình, ứng viên phải tuân thủ các yêu cầu tuyển sinh cụ thể.
phù hợp
Là một người theo sau chứ không phải lãnh đạo, Mark có thái độ rất dễ chịu khiến anh dễ dàng chịu áp lực từ bạn bè.
cấu trúc
Cây bonsai đòi hỏi sự cắt tỉa có chủ ý để duy trì một cấu trúc thẩm mỹ dễ chịu thông qua tỷ lệ cân đối ở mọi hướng.
người theo chủ nghĩa tuân thủ
Trong thời chiến, tuyên truyền thường miêu tả kẻ thù là cực đoan trong khi công dân của mình là những người tuân thủ yêu nước ủng hộ chính phủ.
sự tuân thủ
Sự tuân thủ của anh ấy đối với các thủ tục văn phòng đã khiến anh ấy trở thành một nhân viên đáng tin cậy.
không thể bảo vệ được
Một khi Einstein công bố bài báo về thuyết tương đối rộng vào năm 1915, cơ học Newton trở nên không thể bảo vệ được như là khuôn khổ giải thích duy nhất cho các hiện tượng như quỹ đạo của sao Thủy.
không xác định
Hướng dẫn quá không rõ ràng đến nỗi nhiều người tham gia gặp khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ một cách chính xác.
không thể xóa nhòa
Lòng tốt của cô ấy đã để lại ấn tượng không thể phai mờ với tất cả mọi người cô gặp.
tính vĩnh viễn
Việc chọn vật liệu xây dựng chắc chắn đảm bảo ngôi nhà sẽ duy trì tính vĩnh cửu về cấu trúc qua thời tiết khắc nghiệt.
vĩnh viễn
Anh ấy từ bỏ một vị trí thường trực để ủng hộ sự linh hoạt và độc lập của nghề tự do.
sự phân hạch
Trong suốt Dự án Manhattan, các nhà khoa học đã làm việc để khai thác phân hạch cho mục đích quân sự và phát triển những quả bom nguyên tử đầu tiên phát nổ thông qua phân hạch hạt nhân.
khe nứt
Một mạng lưới các vết nứt nhỏ đã bắt đầu xuất hiện trong nền móng bê tông lão hóa.
độ hòa tan
Các dung môi được chọn cho chiết xuất hóa học dựa trên hồ sơ hòa tan đã biết của hợp chất mong muốn.
có thể hòa tan
Glycerol có thể trộn lẫn và hòa tan trong nhiều dung môi phân cực nhưng sẽ không tan trong các chất lỏng không phân cực như dầu.
dung môi
Chloroform hoạt động như một dung môi hiệu quả cho lipid, chất béo và sáp do tính không phân cực của nó.
tung hứng
Trong rạp xiếc, nghệ sĩ tài năng đã thể hiện khả năng tung hứng những chiếc gậy với sự chính xác và duyên dáng, thu hút khán giả bằng mỗi cú ném điêu luyện.
trò tung hứng
Như một sở thích, anh ấy đã dành nhiều năm để trau dồi kỹ năng tung hứng của mình thông qua việc luyện tập hàng ngày ném và bắt nhiều vật thể.
khác biệt
Các nhà khoa học đang cố gắng hiểu rõ hơn làm thế nào những dạng sống khác biệt như vậy có thể chia sẻ nhiều vật liệu di truyền đến thế.
sự chênh lệch
Các nghiên cứu đã chỉ ra sự chênh lệch ngày càng tăng trong điểm số bài kiểm tra tiêu chuẩn dựa trên tài trợ trường học và tình trạng kinh tế xã hội.