Sách Face2face - Trung cấp - Đơn vị 12 - 12A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 - 12A trong sách giáo trình Face2Face Intermediate, như "bận tâm", "lang thang", "thích", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp
to fancy [Động từ]
اجرا کردن

tưởng tượng

Ex:

Tôi không thể tưởng tượng mình sống ở một thành phố lớn.

bothered [Tính từ]
اجرا کردن

bực bội

Ex: She had a bothered expression on her face after hearing the news .
to feel up to [Động từ]
اجرا کردن

cảm thấy đủ sức để

Ex:

Thật không may, cô ấy không cảm thấy đủ sức để tham dự sự kiện do kiệt sức.

broke [Tính từ]
اجرا کردن

hết tiền

Ex: She 's broke after buying that expensive laptop .

Cô ấy hết tiền sau khi mua chiếc máy tính xách tay đắt tiền đó.

to hang around [Động từ]
اجرا کردن

lảng vảng

Ex: He decided to hang around the café to see if his friends would show up .

Anh ấy quyết định lang thang quanh quán cà phê để xem liệu bạn bè của anh ấy có xuất hiện không.

rubbish [Danh từ]
اجرا کردن

rác

Ex: After the party , there was so much rubbish left on the floor that it took hours to clean up .

Sau bữa tiệc, có quá nhiều rác bị bỏ lại trên sàn đến nỗi phải mất hàng giờ để dọn dẹp.

اجرا کردن

used to mean that one benefits from having someone or something present or available to one

Ex: After the long hike , she could do with a relaxing massage to soothe her muscles .
sick [Tính từ]
اجرا کردن

ốm

Ex: She felt sick with anxiety , unable to focus on anything else .

Cô ấy cảm thấy ốm yếu vì lo lắng, không thể tập trung vào bất cứ điều gì khác.

off [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex: Their cottage is just a short walk off from the lake .
اجرا کردن

to be involved in a particular activity or to be planning something, often with a sense of secrecy or suspicion

Ex: