tin tức
Cô ấy đọc tin tức địa phương trực tuyến mỗi sáng để cập nhật thông tin về các sự kiện cộng đồng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9B trong sách giáo trình Face2Face Intermediate, như "nợ", "biểu tình", "hủy bỏ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tin tức
Cô ấy đọc tin tức địa phương trực tuyến mỗi sáng để cập nhật thông tin về các sự kiện cộng đồng.
trả hết
Tôi không thể chờ đợi để trả hết khoản thế chấp của mình và sở hữu ngôi nhà hoàn toàn.
nợ
Họ đang vật lộn dưới gánh nặng của nợ nần chồng chất và cần phải tìm kiếm lời khuyên tài chính.
to participate in something, such as an event or activity
biểu tình
Trong cuộc họp thị trấn, cư dân đã tổ chức một cuộc biểu tình để bày tỏ lo ngại về dự án phát triển được đề xuất.
bệnh viện
Cô ấy đã đến bệnh viện để kiểm tra với bác sĩ của mình.
xuất bản
Họ xuất bản một tờ báo hàng ngày với những tin tức mới nhất.
báo cáo
Báo cáo tài chính hàng năm đã nêu bật doanh thu và chi phí của công ty.
biểu tình
Các thành viên cộng đồng cầm biểu ngữ và hô khẩu hiệu để phản đối việc đóng cửa thư viện địa phương của họ.
to complete a task or project before a specific time or date that has been agreed upon or set as a requirement
khám phá
Nhóm đã phát hiện ra một nguồn năng lượng mới có thể cách mạng hóa ngành công nghiệp.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
từ chối
Tôi phải từ chối lời mời làm việc vì mức lương thấp.
đề nghị
Công ty quyết định đề xuất một mức giảm giá đặc biệt cho khách hàng trung thành.
(of a group of employees) to refuse to work as a form of protest or to demand changes to their working conditions, pay, or other employment-related issues
hủy bỏ
Chúng ta có thể phải hủy bỏ buổi dã ngoại nếu trời tiếp tục mưa.