cứng đầu
Thái độ bướng bỉnh của anh ấy đã khiến làm việc nhóm gần như không thể.
kiềm chế
Biết tầm quan trọng của thời điểm, anh ấy đã kiềm chế không ngắt lời người nói trong buổi thuyết trình.
không thể sai lầm
Bản năng không thể sai lầm của anh ấy đã dẫn dắt anh ấy đến thành công trong mọi quyết định.
không linh hoạt
Ý kiến của cha anh ấy cứng nhắc và hiếm khi mở ra để thảo luận.
không thể cưỡng lại
Đôi mắt to, đầy van nài của chú chó con thật không thể cưỡng lại, làm tan chảy trái tim của cả những người khó tính nhất.
vô trách nhiệm
Người lái xe vô trách nhiệm đã gây ra tai nạn do nhắn tin khi đang lái xe.
tưới tiêu
Nông dân tưới tiêu cho cánh đồng của họ bằng một mạng lưới kênh mương để đảm bảo cây trồng nhận đủ nước.
ngâm
Để chuẩn bị nước dùng, đầu bếp đã ngâm xương gà trong nước sôi nhẹ trong nhiều giờ.
do dự
Hành vi do dự của anh ta trong cuộc họp cho thấy sự thiếu tự tin vào ý tưởng của chính mình.