Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 - Bài 30

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4
difference [Danh từ]
اجرا کردن

sự khác biệt

Ex: There 's a noticeable difference in taste between regular coffee and espresso .

Có một sự khác biệt đáng chú ý về hương vị giữa cà phê thường và espresso.

differentia [Danh từ]
اجرا کردن

sự khác biệt

Ex: The differentia of these two bird species is most evident in their beak structure and feather patterns .

Differentia của hai loài chim này rõ ràng nhất ở cấu trúc mỏ và hoa văn lông của chúng.

differential [Tính từ]
اجرا کردن

khác biệt

Ex: The team 's success was attributed to its differential strategies , adapting to different opponents and situations during matches .

Thành công của đội được cho là nhờ vào các chiến lược khác biệt, thích ứng với các đối thủ và tình huống khác nhau trong các trận đấu.

to differentiate [Động từ]
اجرا کردن

phân biệt

Ex: The new technology differentiates this company from its competitors .

Công nghệ mới phân biệt công ty này với các đối thủ cạnh tranh.

to preempt [Động từ]
اجرا کردن

ngăn chặn trước

Ex: The government ’s quick response preempted the crisis from escalating .

Phản ứng nhanh chóng của chính phủ đã ngăn chặn cuộc khủng hoảng leo thang.

to preexist [Động từ]
اجرا کردن

tồn tại trước

Ex: The ancient trees in the forest pre-existed the development of the new park.

Những cây cổ thụ trong rừng đã tồn tại trước khi công viên mới được phát triển.

premonition [Danh từ]
اجرا کردن

linh cảm

Ex: His premonition of an accident kept him from driving that day .

Linh cảm của anh ấy về một vụ tai nạn đã khiến anh ấy không lái xe vào ngày hôm đó.

presage [Danh từ]
اجرا کردن

linh cảm

Ex: She felt a presage deep in her chest , warning her not to board the plane .

Cô ấy cảm thấy một linh cảm sâu trong lồng ngực, cảnh báo cô ấy không nên lên máy bay.

riddance [Danh từ]
اجرا کردن

sự loại bỏ

Ex: She experienced a great sense of riddance after clearing out the clutter from her home .

Cô ấy đã trải qua một cảm giác nhẹ nhõm lớn sau khi dọn dẹp đồ đạc lộn xộn trong nhà.

riddled [Tính từ]
اجرا کردن

đầy lỗ

Ex:

Sàn rừng bị đầy lỗ do động vật đào hang tạo ra.

to ridicule [Động từ]
اجرا کردن

chế giễu

Ex: He ridiculed the proposal during the meeting , causing tension .

Anh ấy chế nhạo đề xuất trong cuộc họp, gây ra căng thẳng.

to circulate [Động từ]
اجرا کردن

lưu thông

Ex: Proper ventilation is essential to circulate fresh air and remove indoor pollutants .

Thông gió đúng cách là cần thiết để lưu thông không khí trong lành và loại bỏ các chất ô nhiễm trong nhà.

circuitous [Tính từ]
اجرا کردن

quanh co

Ex: The road was circuitous , climbing higher and higher into the hills before descending again .

Con đường quanh co, leo lên ngày càng cao vào những ngọn đồi trước khi lại xuống.

indefatigable [Tính từ]
اجرا کردن

không mệt mỏi

Ex: The indefatigable athlete trained for hours every day , never slowing down .

Vận động viên không mệt mỏi tập luyện hàng giờ mỗi ngày, không bao giờ chậm lại.

infrequent [Tính từ]
اجرا کردن

ít khi

Ex: The infrequent bus service made it difficult to commute .

Dịch vụ xe buýt không thường xuyên khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

to infringe [Động từ]
اجرا کردن

vi phạm

Ex: The protest organizers were cautious not to infringe any laws governing public demonstrations .

Những người tổ chức biểu tình đã thận trọng để không vi phạm bất kỳ luật nào điều chỉnh các cuộc biểu tình công cộng.

inimitable [Tính từ]
اجرا کردن

không thể bắt chước

Ex: The author 's inimitable storytelling ability captivated readers and earned critical acclaim .

Khả năng kể chuyện không thể bắt chước của tác giả đã thu hút độc giả và nhận được sự ca ngợi từ giới phê bình.

insuperable [Tính từ]
اجرا کردن

không thể vượt qua

Ex: The explorers encountered insuperable difficulties as they tried to cross the treacherous terrain .

Các nhà thám hiểm đã gặp phải những khó khăn không thể vượt qua khi cố gắng vượt qua địa hình hiểm trở.