tiny grains produced by flowers that carry male reproductive cells

phấn hoa, hạt phấn hoa
Phấn hoa có thể nhìn thấy trên nhị hoa.
to damage the environment by releasing harmful chemicals or substances to the air, water, or land

gây ô nhiễm, làm bẩn
Xả nước thải chưa qua xử lý vào sông có thể gây ô nhiễm nước và gây hại cho đời sống thủy sinh.
extremely large in size or extent

khổng lồ, to lớn
Tòa nhà chọc trời khổng lồ vươn lên bầu trời, thống trị đường chân trời thành phố.
displaying courage and determination in challenging situations

dũng cảm, kiên quyết
Màn trình diễn dũng cảm của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
to secretly enter an organization or group with the aim of spying on its members or gathering information

thâm nhập, xâm nhập bí mật
Điệp viên có thể được đào tạo để thâm nhập vào các tổ chức khủng bố để ngăn chặn các cuộc tấn công tiềm tàng.
the ability to affect people or events, particularly through prestige, status, or authority

ảnh hưởng, quyền lực ảnh hưởng
Nhờ ảnh hưởng của anh ấy, công ty đã nhận được một hợp đồng chính phủ béo bở.
an assortment of short literary works, such as poems, essays, ballads, and stories, compiled into a single volume

tuyển tập, tuyển văn
Phần sách quý hiếm của thư viện bao gồm một tập hợp thời trung cổ các bài ballad tiếng Latin.
enjoying causing trouble or playfully misbehaving, often in a harmless way

tinh nghịch, nghịch ngợm
Hành vi nghịch ngợm của con chó đã khiến nó làm đổ thùng rác.
deserving strong criticism or punishment because it is morally wrong or unacceptable

đáng chê trách, đáng lên án
Gian lận trong kỳ thi là một lựa chọn đáng chê trách.
to produce a loud, high-pitched sound, often due to fear, surprise, or excitement

la hét, thét lên
Anh ta hét lên vì kinh hãi khi nhìn thấy con rắn.
occurring from time to time, in an irregular manner

thỉnh thoảng, không thường xuyên
Cô ấy xuất hiện thỉnh thoảng tại các sự kiện xã hội, thích sự cô đơn.
a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die

di chúc, ý nguyện cuối cùng
