Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài học 47

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
salient [Tính từ]
اجرا کردن

nổi bật

Ex:

Trong phân tích lịch sử, tác giả đã khám phá các sự kiện nổi bật đã định hình quá trình phát triển của quốc gia.

astringent [Tính từ]
اجرا کردن

chát

Ex: Some unripe fruits , such as persimmons , have a notably astringent taste that fades as they ripen .

Một số loại trái cây chưa chín, chẳng hạn như hồng, có vị chát đáng chú ý sẽ mất đi khi chúng chín.

clement [Tính từ]
اجرا کردن

nhân từ

Ex:

Phán quyết khoan hồng của thẩm phán đã tính đến sự hối hận của bị cáo và thiện chí sửa chữa.

resilient [Tính từ]
اجرا کردن

đàn hồi

Ex: The resilient springs in the mattress provide support and comfort .

Những lò xo đàn hồi trong nệm cung cấp sự hỗ trợ và thoải mái.

incumbent [Tính từ]
اجرا کردن

required or obligatory for someone as a duty or responsibility

Ex:
lenient [Tính từ]
اجرا کردن

khoan dung

Ex: The lenient parent often overlooked minor misbehavior and preferred to guide their child with patience rather than harsh punishment .

Người cha mẹ khoan dung thường bỏ qua những hành vi sai trái nhỏ và thích hướng dẫn con mình bằng sự kiên nhẫn hơn là trừng phạt nghiêm khắc.

resplendent [Tính từ]
اجرا کردن

rực rỡ

Ex: The garden was resplendent with vibrant flowers , creating a breathtaking tapestry of colors .

Khu vườn rực rỡ với những bông hoa rực rỡ, tạo nên một tấm thảm màu sắc ngoạn mục.

bent [Tính từ]
اجرا کردن

quyết tâm

Ex:

Anh ấy quyết tâm chứng minh sự vô tội của mình, bất kể phải làm gì.

demulcent [Tính từ]
اجرا کردن

làm dịu

Ex: Marshmallow root contains demulcent compounds that help alleviate irritation in the respiratory and digestive tracts .

Rễ cây marshmallow chứa các hợp chất làm dịu giúp giảm kích ứng ở đường hô hấp và tiêu hóa.

insentient [Tính từ]
اجرا کردن

vô tri

Ex: Machines , such as computers and cars , are insentient entities , functioning based on programmed instructions without awareness .

Máy móc, chẳng hạn như máy tính và ô tô, là những thực thể vô tri, hoạt động dựa trên các hướng dẫn được lập trình mà không có nhận thức.

affluent [Tính từ]
اجرا کردن

giàu có

Ex: The company targeted affluent consumers with its high-end products and services .

Công ty nhắm mục tiêu đến người tiêu dùng giàu có với các sản phẩm và dịch vụ cao cấp của mình.

inherent [Tính từ]
اجرا کردن

vốn có

Ex: The inherent risks of investing in the stock market must be carefully considered .

Những rủi ro vốn có khi đầu tư vào thị trường chứng khoán phải được xem xét cẩn thận.

nascent [Tính từ]
اجرا کردن

mới hình thành

Ex:

Những kỹ năng mới hình thành của cô ấy trong lập trình đã cho thấy triển vọng.

convalescent [Tính từ]
اجرا کردن

đang hồi phục

Ex:

Khu hồi phục tại bệnh viện cung cấp một môi trường yên tĩnh để bệnh nhân hồi phục sau phẫu thuật.

impenitent [Tính từ]
اجرا کردن

không hối hận

Ex:

Nhà độc tài không hối hận từ chối xin lỗi vì những tội ác do chế độ của mình gây ra.

congruent [Tính từ]
اجرا کردن

phù hợp

Ex:

Giá trị của công ty phù hợp với tuyên bố sứ mệnh của mình, nhấn mạnh tính toàn vẹn và đổi mới.

emollient [Tính từ]
اجرا کردن

làm mềm

Ex:

Kem dưỡng làm mềm đã giúp làm dịu đôi tay khô nứt nẻ của cô, để lại cảm giác mềm mại và được dưỡng ẩm.

incipient [Tính từ]
اجرا کردن

mới bắt đầu

Ex: The doctor caught the incipient infection before it could spread .

Bác sĩ đã phát hiện nhiễm trùng mới chớm trước khi nó có thể lây lan.

prudent [Tính từ]
اجرا کردن

thận trọng

Ex: It ’s prudent to wear sunscreen to avoid skin damage .

Việc thoa kem chống nắng để tránh tổn thương da là khôn ngoan.

proficient [Tính từ]
اجرا کردن

thành thạo

Ex: The chef 's proficient culinary skills allowed her to create a gourmet meal with limited ingredients .

Kỹ năng nấu nướng thành thạo của đầu bếp đã giúp cô ấy tạo ra một bữa ăn ngon với nguyên liệu hạn chế.