Động Từ Chỉ Sự Tạo Ra và Thay Đổi - Động từ cho sản xuất và xây dựng

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sản xuất và xây dựng như "sản xuất", "xây dựng" và "lắp ráp".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Động Từ Chỉ Sự Tạo Ra và Thay Đổi
to make [Động từ]
اجرا کردن

làm

Ex: The students will make a model of the solar system for the science fair .

Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.

to produce [Động từ]
اجرا کردن

sản xuất

Ex: The company has just produced a luxury version of the aircraft .

Công ty vừa sản xuất một phiên bản sang trọng của chiếc máy bay.

to manufacture [Động từ]
اجرا کردن

sản xuất

Ex: To meet the demand , the factory manufactures thousands of cars each month .

Để đáp ứng nhu cầu, nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe mỗi tháng.

to craft [Động từ]
اجرا کردن

chế tác

Ex: During the holiday season , families gather to craft homemade decorations and ornaments .

Trong mùa lễ, các gia đình tụ tập để làm thủ công đồ trang trí và đồ trang sức tự làm.

to construct [Động từ]
اجرا کردن

xây dựng

Ex: The company is planning to construct a new office building to accommodate its growing workforce .

Công ty đang lên kế hoạch xây dựng một tòa nhà văn phòng mới để đáp ứng lực lượng lao động ngày càng tăng.

to build [Động từ]
اجرا کردن

xây dựng

Ex: Birds build intricate nests to protect their eggs .

Chim xây tổ phức tạp để bảo vệ trứng của chúng.

to assemble [Động từ]
اجرا کردن

lắp ráp

Ex: Assembling the model airplane required carefully piecing together the various components .

Lắp ráp mô hình máy bay đòi hỏi phải cẩn thận ghép các bộ phận khác nhau lại với nhau.

to put up [Động từ]
اجرا کردن

xây dựng

Ex: The city decided to put up a monument in the town square .

Thành phố quyết định dựng một tượng đài ở quảng trường thị trấn.

to erect [Động từ]
اجرا کردن

dựng lên

Ex: Engineers were tasked with erecting a sturdy bridge over the river to improve transportation .

Các kỹ sư được giao nhiệm vụ xây dựng một cây cầu vững chắc qua sông để cải thiện giao thông.

to forge [Động từ]
اجرا کردن

rèn

Ex: With every strike of the hammer , he continued to forge the hot metal into a beautiful ornamental piece .

Với mỗi nhát búa, anh ấy tiếp tục rèn kim loại nóng thành một món đồ trang trí đẹp.

to prepare [Động từ]
اجرا کردن

chuẩn bị

Ex: The chef often prepares special dishes for the restaurant 's menu .

Đầu bếp thường chuẩn bị các món ăn đặc biệt cho thực đơn của nhà hàng.

to synthesize [Động từ]
اجرا کردن

tổng hợp

Ex: Researchers synthesized organic compounds under simulated prebiotic conditions in the laboratory .

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp các hợp chất hữu cơ trong điều kiện tiền sinh học được mô phỏng trong phòng thí nghiệm.

to fabricate [Động từ]
اجرا کردن

chế tạo

Ex: Using the scattered resources on the island , the stranded sailors tried to fabricate a raft .

Sử dụng các nguồn tài nguyên rải rác trên đảo, những thủy thủ mắc kẹt đã cố gắng chế tạo một chiếc bè.

to machine [Động từ]
اجرا کردن

gia công bằng máy

Ex:

Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ gia công các vật liệu nhẹ để chế tạo máy bay.

to generate [Động từ]
اجرا کردن

tạo ra

Ex: The development of renewable energy technologies has generated opportunities for job growth in the clean energy sector .

Sự phát triển của công nghệ năng lượng tái tạo đã tạo ra cơ hội cho tăng trưởng việc làm trong ngành năng lượng sạch.

to spawn [Động từ]
اجرا کردن

tạo ra

Ex: The successful movie franchise spawned a series of merchandise and spin-off films .

Nhượng quyền phim thành công đã tạo ra một loạt hàng hóa và phim ngoại truyện.

to piece together [Động từ]
اجرا کردن

lắp ráp

Ex:

Người thợ mộc khéo léo ghép đồ đạc lại với nhau một cách chính xác.

to fashion [Động từ]
اجرا کردن

tạo ra

Ex: Artists often fashion sculptures by shaping and combining various materials creatively .

Các nghệ sĩ thường tạo ra tác phẩm điêu khắc bằng cách định hình và kết hợp sáng tạo các vật liệu khác nhau.