Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc - Phó từ đánh giá tích cực

Những tính từ này được sử dụng để thể hiện đánh giá hoặc ý kiến tích cực hoặc thuận lợi về điều gì đó. Chúng bao gồm "đúng", "một cách chính xác", "ổn", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc
right [Trạng từ]
اجرا کردن

đúng cách

Ex:

Đầu bếp đã nấu bít tết vừa phải, hoàn hảo vừa chín tới.

rightly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách chính xác

Ex: He rightly assumed she would n't be interested in the offer .

Anh ấy đúng đắn cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến lời đề nghị.

correctly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách chính xác

Ex: He pronounced the foreign word correctly after practicing .

Anh ấy phát âm từ nước ngoài đúng cách sau khi luyện tập.

accurately [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách chính xác

Ex: The survey was conducted accurately to gather reliable data .

Cuộc khảo sát được thực hiện một cách chính xác để thu thập dữ liệu đáng tin cậy.

OK [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách chấp nhận được

Ex:

Công thức hóa ra ổn, mặc dù tôi có thể điều chỉnh nó vào lần sau.

all right [Trạng từ]
اجرا کردن

khá tốt

Ex:

Chiến lược mới đang hoạt động khá tốt để tăng doanh số.

fittingly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách phù hợp

Ex: She was fittingly honored for her years of service .

Cô ấy đã được xứng đáng vinh danh vì nhiều năm phục vụ.

suitably [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách phù hợp

Ex: The room was suitably equipped for hosting the seminar .

Căn phòng được trang bị một cách phù hợp để tổ chức hội thảo.

unerringly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách không sai lầm

Ex: His instinct for timing in comedy is unerringly precise .

Bản năng thời gian của anh ấy trong hài kịch là không thể sai lầm chính xác.

good [Trạng từ]
اجرا کردن

tốt

Ex:

Sinh viên đã thể hiện tốt trong tất cả các môn học trong học kỳ.

fine [Trạng từ]
اجرا کردن

tốt

Ex:

Anh ấy có thể nói tiếng Ý ổn sau một năm sống ở Ý.

well [Trạng từ]
اجرا کردن

tốt

Ex: The machine is functioning well after the repairs .

Máy đang hoạt động tốt sau khi sửa chữa.

finely [Trạng từ]
اجرا کردن

tinh tế

Ex: The violinist played the concerto finely , evoking a standing ovation .

Nghệ sĩ vĩ cầm đã chơi bản concerto một cách điêu luyện, khiến khán giả đứng dậy vỗ tay.

properly [Trạng từ]
اجرا کردن

đúng cách

Ex: Please make sure the documents are properly formatted before submitting .
appropriately [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách thích hợp

Ex: The dress was chosen appropriately for the formal event .

Chiếc váy được chọn một cách phù hợp cho sự kiện trang trọng.

tastefully [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách tao nhã

Ex: The wedding invitations were designed tastefully , reflecting the couple 's style .

Những tấm thiệp cưới được thiết kế một cách tinh tế, phản ánh phong cách của cặp đôi.