Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc - Phó Từ Đánh Giá Vẻ Đẹp
Những trạng từ này thể hiện đánh giá hoặc ý kiến tích cực về ngoại hình và vẻ đẹp của một người hoặc vật, như "tuyệt vời", "đẹp", "tinh tế", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
with impressive beauty or grandeur

tráng lệ, lộng lẫy
Cung điện tráng lệ nổi bật lên trên nền hoàng hôn.
with great beauty and excellence

tuyệt vời, tráng lệ
Thác nước chảy tuyệt đẹp xuống vách đá.
in a stylish, attractive, or elegant manner

một cách lịch lãm, một cách sang trọng
Cô ấy mỉm cười một cách lịch lãm, đầy duyên dáng và quyến rũ.
in a manner that is visually, aurally, or emotionally delightful or graceful

một cách đẹp đẽ, một cách duyên dáng
Anh ấy chơi piano một cách tuyệt đẹp, với sự biểu cảm phong phú.
in a way that shows exceptional beauty, refinement, or craftsmanship

một cách tinh xảo, với sự tinh tế tuyệt vời
Nghệ sĩ đã vẽ cảnh một cách tinh tế, nắm bắt từng chi tiết.
in a grand, dignified, or imposing manner

một cách uy nghi, một cách oai vệ
Nhà thờ đứng sừng sững uy nghiêm, vượt lên trên cảnh quan thành phố.
in a manner that is characterized by elegance, smoothness, or a pleasing aesthetic

một cách duyên dáng, một cách thanh lịch
Cô ấy cúi chào duyên dáng khi kết thúc buổi biểu diễn.
in a manner marked by notable success, honor, or splendor

vinh quang, rực rỡ
Vị tướng đã dẫn dắt quân đội của mình vinh quang qua trận chiến cuối cùng.
in a strikingly attractive, elegant, or richly adorned way

lộng lẫy, tráng lệ
Phòng khiêu vũ tỏa sáng lộng lẫy với những chiếc đèn chùm và ánh nến.
in a way that follows current styles or trends in clothing, appearance, or behavior

hợp thời trang, thanh lịch
Họ nói một cách thời trang về tính bền vững và thời trang chậm.
in a manner that reflects a sense of fashion, elegance, or sophistication

một cách thanh lịch, một cách phong cách
Cô ấy một cách thanh lịch kết hợp quần jean cổ điển với áo blouse thiết kế.
in an extremely attractive or delightful way, especially in terms of beauty, charm, or appeal

một cách quyến rũ, một cách lộng lẫy
Anh ấy cười quyến rũ, chinh phục cả căn phòng trong vài giây.
in a tasteful, refined, or graceful manner

một cách thanh lịch, một cách tao nhã
Sảnh khách sạn được trang trí thanh lịch với tông màu trầm.
in a visually charming, vivid, or scenic manner

một cách đẹp như tranh, một cách thơ mộng
Dòng sông uốn lượn đẹp như tranh vẽ qua thung lũng.
| Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc | |||
|---|---|---|---|
| Trạng từ đánh giá tích cực | Phó Từ Đánh Giá Vẻ Đẹp | Trạng Từ của Lời Khen Ngợi Cao | Trạng từ đánh giá tiêu cực |
| Phó Từ Gợi Lên Cảm Xúc Tích Cực | Trạng từ gợi lên cảm xúc tiêu cực | Trạng từ cảm xúc tích cực | Phó từ cảm xúc tiêu cực |
