Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc - Phó Từ Gợi Lên Cảm Xúc Tích Cực
Những trạng từ này chỉ ra rằng một cảm giác tích cực hoặc dễ chịu được gợi lên ở ai đó, chẳng hạn như "một cách thú vị", "một cách đáng ngạc nhiên", "một cách thú vị", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
in a way that is unexpected and causes amazement

một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ
Cô ấy đã trả lời câu hỏi đáng ngạc nhiên tốt, thể hiện kiến thức bất ngờ.
in a manner that causes great surprise or amazement

đáng ngạc nhiên, kinh ngạc
Những phát hiện nghiên cứu đã đáng kinh ngạc mang tính đột phá.
in an exceptionally impressive or beautiful manner

đáng kinh ngạc, tuyệt đẹp
Khu vườn được thiết kế một cách tuyệt đẹp, với sự pha trộn hài hòa của màu sắc và kết cấu.
in a way that is extremely well or impressive

một cách đáng kinh ngạc, một cách ấn tượng
Giọng hát của ca sĩ vang lên tuyệt vời khắp hội trường buổi hòa nhạc.
in a manner that captures intense interest or curiosity

một cách hấp dẫn, một cách thú vị
Diễn giả đã thảo luận về công nghệ tiên tiến một cách hấp dẫn, làm sáng tỏ tác động tiềm năng của nó đối với xã hội.
in a funny or entertaining way

một cách thú vị, một cách hài hước
Con chó sủa một cách hài hước mỗi khi nhìn thấy bóng của mình.
in a manner that is enjoyable or satisfying

một cách dễ chịu, một cách thỏa mãn
Phòng khách sạn một cách dễ chịu rộng rãi, mang lại một kỳ nghỉ thoải mái.
in a way that causes sudden and unexpected surprise or shock

một cách đáng ngạc nhiên, một cách gây sốc
Nước đáng ngạc nhiên lạnh khi chúng tôi nhảy vào.
in a way that gives a feeling of fulfillment or pleasure

một cách thỏa mãn, với sự hài lòng
Cuốn sách kết thúc một cách thỏa mãn, buộc tất cả các đầu lỏng lẻo.
in a way that causes strong interest, eagerness, or enthusiasm

một cách thú vị, với sự nhiệt tình
Anh ấy kể câu chuyện một cách hào hứng, thu hút sự chú ý của mọi người.
in a very pleasant or visually attractive way

một cách quyến rũ, một cách duyên dáng
Ngôi nhà của cô ấy một cách quyến rũ lộn xộn với sách, nghệ thuật và đồ đạc ấm cúng.
in a manner that persuades others to believe something is true, real, or valid

một cách thuyết phục, thuyết phục
Câu chuyện được kể một cách thuyết phục, với sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiết.
in a way that is remarkable or notable, often causing a sense of admiration or awe

ấn tượng, đáng chú ý
Tòa nhà được xây dựng ấn tượng với thiết kế và công nghệ hiện đại.
in a manner that evokes deep emotions, often sadness or sympathy

một cách xúc động, một cách thống thiết
Âm nhạc thống thiết vang lên khi bức thư của người lính được đọc to.
in a way that delights or fascinates, often seeming magical or charming

một cách mê hoặc, một cách quyến rũ
Vũ công di chuyển một cách mê hoặc, tạo ra một bùa mê của sự duyên dáng và vẻ đẹp.
in a cute and charming manner, often evoking feelings of affection or endearment

một cách đáng yêu, một cách dễ thương
Chú thỏ mềm mại nhảy quanh khu vườn một cách đáng yêu, gặm nhấm rau xanh tươi.
in a way meant to arouse physical attraction or desire

một cách quyến rũ, một cách gợi cảm
Người mẫu điều chỉnh mái tóc một cách quyến rũ trước máy ảnh, tạo dáng hoàn hảo.
in a way that grabs one's interest or curiosity

một cách hấp dẫn, một cách kỳ lạ
Cuộc trò chuyện giữa các nhân vật diễn ra một cách hấp dẫn, tiết lộ những động cơ ẩn giấu.
in a way that inspires awe, wonder, or admiration because of great beauty, scale, or impact

một cách ngoạn mục, đáng kinh ngạc
Vở opera kết thúc với một nốt cuối ngoạn mục mạnh mẽ khiến khán giả đứng dậy.
in a manner that is beautiful yet sad, leaving a deep and unforgettable impression

một cách ám ảnh
Câu chuyện của cuốn tiểu thuyết ám ảnh một cách bi thảm, tiết lộ sự phức tạp của các mối quan hệ con người.
in a manner that is extremely captivating or interesting

một cách hấp dẫn, một cách lôi cuốn
Bộ phim tài liệu được cấu trúc hấp dẫn, lôi cuốn người xem vào từng chương.
| Trạng Từ Đánh Giá và Cảm Xúc | |||
|---|---|---|---|
| Trạng từ đánh giá tích cực | Phó Từ Đánh Giá Vẻ Đẹp | Trạng Từ của Lời Khen Ngợi Cao | Trạng từ đánh giá tiêu cực |
| Phó Từ Gợi Lên Cảm Xúc Tích Cực | Trạng từ gợi lên cảm xúc tiêu cực | Trạng từ cảm xúc tích cực | Phó từ cảm xúc tiêu cực |
