Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'On' & 'Upon' - Mặc, Sử dụng hoặc Tiêu thụ (Trên)

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'On' & 'Upon'
to build on [Động từ]
اجرا کردن

xây dựng trên

Ex: The company plans to build on its reputation for quality service .

Công ty dự định xây dựng dựa trên danh tiếng về dịch vụ chất lượng.

to capitalize on [Động từ]
اجرا کردن

tận dụng

Ex: The musician tried to capitalize on the popularity of a viral song by releasing an album .

Nhạc sĩ đã cố gắng tận dụng sự nổi tiếng của một bài hát viral bằng cách phát hành một album.

to feed on [Động từ]
اجرا کردن

ăn

Ex:

Các vi sinh vật trong đất ăn chất hữu cơ, góp phần vào chu trình dinh dưỡng.

to have on [Động từ]
اجرا کردن

mặc

Ex:

Anh ấy đã đeo cà vạt, điều này cho thấy anh ấy đã sẵn sàng cho cuộc họp trang trọng.

to live on [Động từ]
اجرا کردن

sống chủ yếu bằng

Ex: The child lived on pizza , refusing to eat any other food .

Đứa trẻ sống nhờ pizza, từ chối ăn bất kỳ loại thức ăn nào khác.

to prey on [Động từ]
اجرا کردن

săn mồi

Ex:

săn bắt các loài gặm nhấm nhỏ vào ban đêm.

to pull on [Động từ]
اجرا کردن

mặc vội

Ex: After his swim , he quickly pulled on a t-shirt .

Sau khi bơi xong, anh ấy nhanh chóng mặc một chiếc áo phông.

to put on [Động từ]
اجرا کردن

mặc

Ex:

Cô ấy quyết định mặc chiếc váy yêu thích của mình cho bữa tiệc.

to skimp on [Động từ]
اجرا کردن

tiết kiệm quá mức

Ex: It 's crucial not to skimp on safety measures when working with heavy machinery .

Việc không tiết kiệm các biện pháp an toàn khi làm việc với máy móc hạng nặng là rất quan trọng.

to spend on [Động từ]
اجرا کردن

tiêu vào

Ex:

Anh ấy đã tiêu số tiền tiết kiệm của mình vào một kỳ nghỉ sang trọng tại một điểm đến kỳ lạ.

to throw on [Động từ]
اجرا کردن

mặc vội

Ex: He threw on his favorite shirt for the party .

Anh ấy vội mặc chiếc áo sơ mi yêu thích của mình để đi dự tiệc.

to try on [Động từ]
اجرا کردن

thử

Ex: He went to the store to try on some new shoes .

Anh ấy đến cửa hàng để thử một số đôi giày mới.