Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'On' & 'Upon' - Thực hiện một hành động (trên)
Học các cụm động từ với «upon» được dùng để hành động dựa trên thông tin, phản hồi các sự kiện, đưa ra quyết định và thực hiện hành động tùy theo tình huống.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to have confidence that someone will fulfill one's wishes or requests

tin rằng ai sẽ đáp ứng mong muốn hoặc yêu cầu, trông cậy vào ai để làm điều gì
Cha mẹ thường tin tưởng vào những thiếu niên có trách nhiệm của mình để hoàn thành công việc nhà mà không cần nhắc nhở liên tục.
to depend on something for a particular outcome

một kết quả phụ thuộc vào một yếu tố cụ thể, thành công hoặc thất bại phụ thuộc vào một điều kiện cụ thể
Việc hoàn thành dự án phụ thuộc vào việc giao hàng kịp thời các vật liệu thiết yếu.
to make a brief reference to a particular topic in the course of discussing something broader

đề cập ngắn gọn đến một chủ đề trong cuộc thảo luận rộng hơn, nhắc đến một chủ đề mà không đi vào chi tiết
Hãy đề cập đến vấn đề về những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt trong thị trường ngày nay.
to make a choice or reach a conclusion after careful consideration

quyết định sau khi cân nhắc kỹ, chọn một phương án trong nhiều lựa chọn
Trong cuộc họp, nhóm đã phải quyết định về ứng viên phù hợp nhất cho vai trò lãnh đạo.
to take advantage of someone's feelings, fears, or weaknesses

lợi dụng cảm xúc nỗi sợ hoặc điểm yếu của ai, tác động đến ai bằng cách khai thác cảm xúc hoặc nỗi sợ
Ảo thuật gia lợi dụng sự tò mò của đám đông để giữ sự chú ý của họ.
to dedicate time and effort to produce or fix something

dành thời gian và công sức để làm hoặc sửa thứ gì, tập trung làm việc với thứ gì để tạo ra hoặc sửa chữa nó
Cô ấy đã làm việc trên việc tạo ra một chiếc váy trên máy may.
to encounter someone or something unexpectedly

bất ngờ bắt gặp ai hoặc thứ gì, bất ngờ tìm thấy điều gì mà không tìm kiếm
Trong khi chờ taxi, họ tình cờ gặp một người đồng hành đã chia sẻ những câu chuyện về cuộc phiêu lưu của mình.
to encounter suddenly or unexpectedly

bất ngờ và đột nhiên bắt gặp ai hoặc thứ gì, tình cờ phát hiện điều gì bất ngờ
Tin tức về cơ hội bất ngờ ập đến họ như một sự ngạc nhiên thú vị.
to suddenly have a great idea

đột nhiên nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời, bất chợt nghĩ ra một giải pháp hoặc ý tưởng phù hợp
Trong cuộc họp, đồng nghiệp của chúng tôi nảy ra một giải pháp đột phá đã giải quyết vấn đề.