Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Around', 'Over', & 'Along' - Di chuyển (Xung quanh)

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Around', 'Over', & 'Along'
to bang around [Động từ]
اجرا کردن

di chuyển ồn ào

Ex: The sound of someone banging around in the attic startled us .

Tiếng ai đó lục cục trên gác mái làm chúng tôi giật mình.

to fly around [Động từ]
اجرا کردن

bay lượn

Ex: When the unexpected emergency alarm went off , passengers in the building started to fly around in a state of confusion .

Khi chuông báo động khẩn cấp bất ngờ vang lên, hành khách trong tòa nhà bắt đầu chạy quanh trong tình trạng hỗn loạn.

to get around [Động từ]
اجرا کردن

di chuyển

Ex: In the congested city , people often use bicycles to get around quickly and avoid traffic .

Trong thành phố đông đúc, mọi người thường sử dụng xe đạp để di chuyển nhanh chóng và tránh tắc đường.

to go around [Động từ]
اجرا کردن

ghé qua

Ex: It 's convenient to go around to the corner store for groceries .

Thật tiện lợi để ghé qua cửa hàng góc phố mua đồ tạp hóa.

to kick around [Động từ]
اجرا کردن

lang thang

Ex: During their gap year , they kicked around Asia , experiencing the diverse cultures and cuisines .

Trong năm nghỉ của họ, họ đã lang thang khắp châu Á, trải nghiệm những nền văn hóa và ẩm thực đa dạng.

to mill around [Động từ]
اجرا کردن

đi lang thang

Ex: At the park , families often mill around , enjoying picnics and outdoor activities .

Tại công viên, các gia đình thường đi lang thang, tận hưởng những bữa ăn ngoài trời và các hoạt động ngoài trời.

to poodle around [Động từ]
اجرا کردن

đi lang thang

Ex:

Cô ấy dành cả buổi chiều lang thang quanh hiệu sách.

to putter around [Động từ]
اجرا کردن

đi lang thang

Ex: Instead of working , he was puttering around the house , not accomplishing much .

Thay vì làm việc, anh ta lang thang quanh nhà mà không hoàn thành được gì nhiều.

to swing around [Động từ]
اجرا کردن

quay lại đột ngột

Ex:

Nghe thấy một âm thanh đột ngột trong bóng tối, anh ta quay đèn pin để chiếu sáng khu vực.