Thể Thao - Swimming

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thể Thao
اجرا کردن

bơi nghệ thuật

Ex: Artistic swimming showcases graceful movements and synchronized patterns in the water .

Bơi nghệ thuật thể hiện những chuyển động duyên dáng và các mô hình đồng bộ trong nước.

freestyle [Danh từ]
اجرا کردن

tự do

Ex: She competed in freestyle throughout her swimming career .

Cô ấy đã thi đấu ở nội dung tự do trong suốt sự nghiệp bơi lội của mình.

para swimming [Danh từ]
اجرا کردن

bơi lội Paralympic

Ex: The para swimming event showcased incredible determination and skill from the participants .

Sự kiện bơi lội dành cho người khuyết tật đã thể hiện sự quyết tâm và kỹ năng đáng kinh ngạc từ các thí sinh.

backcrawl [Danh từ]
اجرا کردن

bơi ngửa

Ex: During the race , he gained speed with powerful backcrawl strokes .

Trong cuộc đua, anh ấy tăng tốc với những cú đánh ngửa mạnh mẽ.

backstroke [Danh từ]
اجرا کردن

bơi ngửa

Ex: The swimmer 's backstroke was smooth and efficient .

Động tác bơi ngửa của vận động viên bơi lội mượt mà và hiệu quả.

crawl [Danh từ]
اجرا کردن

kiểu bơi tự do

Ex: Crawl is often the preferred stroke for freestyle events .

Bơi trườn thường là kiểu bơi được ưa chuộng cho các sự kiện bơi tự do.

breaststroke [Danh từ]
اجرا کردن

bơi ếch

Ex: They focused on perfecting their breaststroke during training .

Họ tập trung vào việc hoàn thiện kỹ thuật bơi ếch của mình trong quá trình tập luyện.

butterfly [Danh từ]
اجرا کردن

bướm

Ex: He practiced butterfly daily to improve his technique .

Anh ấy luyện tập bướm hàng ngày để cải thiện kỹ thuật của mình.

dog paddle [Danh từ]
اجرا کردن

bơi chó

Ex: Swimmers use the dog paddle for a relaxed and easy swim .

Người bơi sử dụng kiểu bơi chó để bơi một cách thư giãn và dễ dàng.

sidestroke [Danh từ]
اجرا کردن

kiểu bơi nghiêng

Ex: He found the sidestroke to be relaxing and efficient .

Anh ấy thấy rằng kiểu bơi nghiêng thư giãn và hiệu quả.

dolphin kick [Danh từ]
اجرا کردن

cú đá cá heo

Ex: Coaches emphasize the importance of a powerful dolphin kick for speed .

Các huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của một cú đá cá heo mạnh mẽ để tăng tốc độ.

flutter kick [Danh từ]
اجرا کردن

động tác đập chân

Ex: She focused on her flutter kick during her swimming drills .

Cô ấy tập trung vào động tác đập chân trong khi luyện tập bơi.

to swim [Động từ]
اجرا کردن

bơi

Ex:

Mùa hè năm ngoái, anh ấy lần đầu tiên bơi ở đại dương.

open turn [Danh từ]
اجرا کردن

quay mở

Ex: I struggle with my open turn , so I 've been practicing it diligently .

Tôi gặp khó khăn với cú xoay mở của mình, vì vậy tôi đã luyện tập nó một cách chăm chỉ.

اجرا کردن

kỹ thuật bơi nghiêng chiến đấu

Ex: Learning the combat sidestroke improved the team 's aquatic mobility .

Học combat sidestroke đã cải thiện khả năng di chuyển dưới nước của đội.

اجرا کردن

bơi ngửa cơ bản

Ex: She practiced the elementary backstroke to improve her technique .

Cô ấy đã luyện tập kiểu bơi ngửa cơ bản để cải thiện kỹ thuật của mình.

trudgen [Danh từ]
اجرا کردن

kiểu bơi trudgen

Ex: Learning the trudgen technique improved Sarah 's speed in the pool .

Học kỹ thuật trudgen đã cải thiện tốc độ của Sarah trong hồ bơi.

اجرا کردن

kỹ thuật bơi ngửa sinh tồn

Ex: She practiced the survival backstroke diligently to improve her swimming skills .

Cô ấy đã chăm chỉ luyện tập kỹ thuật bơi ngửa sinh tồn để cải thiện kỹ năng bơi lội của mình.

اجرا کردن

Giải bơi quốc tế

Ex: Teams from various countries participate in the International Swimming League .

Các đội từ nhiều quốc gia tham gia Giải Bơi Quốc Tế.

World Aquatics [Danh từ]
اجرا کردن

World Aquatics

Ex: World Aquatics works to grow participation in water sports worldwide .

World Aquatics làm việc để tăng cường sự tham gia vào các môn thể thao dưới nước trên toàn thế giới.

اجرا کردن

hỗn hợp cá nhân

Ex: The individual medley requires versatility and endurance from swimmers .

Cá nhân hỗn hợp đòi hỏi sự linh hoạt và sức bền từ các vận động viên bơi lội.

medley swimming [Danh từ]
اجرا کردن

bơi hỗn hợp

Ex: He specializes in medley swimming and has broken several records .

Anh ấy chuyên về bơi hỗn hợp và đã phá nhiều kỷ lục.

medley relay [Danh từ]
اجرا کردن

tiếp sức hỗn hợp

Ex: Our team won the medley relay with a record-breaking time .

Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng tiếp sức hỗn hợp với thời gian phá kỷ lục.