known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Du khách đổ xô đến thành phố để tham quan các địa danh nổi tiếng như tháp Eiffel.
someone whose job or education is about science

nhà khoa học, nhà nghiên cứu
Anh ấy đã giành được giải thưởng cho những đóng góp của mình với tư cách là một nhà khoa học trẻ.
the largest country in the United Kingdom, located in Western Europe

Anh, nước Anh
Anh được biết đến với khung cảnh văn hóa đa dạng, với những đóng góp cho văn học, âm nhạc và nghệ thuật trong suốt lịch sử.
to change from being a child into an adult little by little

lớn lên, trưởng thành
Cô ấy lớn lên cùng với anh em họ trong cùng một ngôi nhà.
in an open area surrounding a building

bên ngoài, ngoài trời
Cô ấy thích đọc sách bên ngoài trên hiên nhà.
the field of science that is concerned with treating injuries and diseases

y học
Lĩnh vực y học bao gồm nhiều chuyên ngành khác nhau, bao gồm phẫu thuật, nhi khoa và tâm thần học, mỗi ngành tập trung vào các khía cạnh khác nhau của việc chăm sóc bệnh nhân.
to have a type of belief or idea about a person or thing

nghĩ, tin
Tôi nghĩ rằng công ty nên tập trung vào tính bền vững.
education or instruction provided in a series of lessons or meetings, often held regularly

lớp, buổi học
Lớp học được tổ chức hai lần một tuần, tập trung vào lịch sử và văn học.
the red liquid that the heart pumps through the body, carrying oxygen to and carbon dioxide from the tissues

máu
Bác sĩ đã lấy một lượng nhỏ máu để làm xét nghiệm thường quy.
everything that exists or happens on the earth, excluding things that humans make or control

thiên nhiên, môi trường tự nhiên
Tôi thích dành thời gian trong thiên nhiên, được bao quanh bởi cây cối, hoa lá và không khí trong lành.
a person who leads or commands others

lãnh đạo, người lãnh đạo
Các lãnh đạo chính trị hiệu quả ưu tiên phúc lợi của cử tri của họ.
a building where Christians go to worship and practice their religion

nhà thờ
Họ đã tổ chức lễ Phục sinh tại nhà thờ, hát thánh ca và tham gia vào nghi lễ tôn giáo.
to gather together things from different places or people

thu thập, sưu tầm
Người nông dân thu hoạch những quả táo chín từ vườn cây để bán ở chợ nông sản.
any type of small insect

côn trùng, con bọ
Một con côn trùng bay vào phòng qua cửa sổ mở.
an opportunity that allows someone to achieve or do something they desire

cơ hội, dịp
Đây là cơ hội của bạn để chứng minh kỹ năng và kiếm được sự thăng chức.
an image that shows where things like countries, seas, cities, roads, etc. are in an area

bản đồ, sơ đồ
Cô ấy đã phát hiện ra một viên ngọc ẩn giấu bằng cách khám phá những khu vực ít được biết đến trên bản đồ.
the fourth largest continent in the world which is to the south of Central America and North America

Nam Mỹ, Châu Mỹ Latinh
Nhiều du khách đến thăm Nam Mỹ để khám phá những tàn tích cổ xưa, như Machu Picchu ở Peru.
a journey that you take for fun or a particular reason, generally for a short amount of time

chuyến đi, cuộc hành trình
Họ quyết định thực hiện một chuyến đi trong ngày để khám phá công viên quốc gia gần đó.
any of the hard pieces making up the skeleton in humans and some animals

xương, xương người
Bác sĩ xác nhận rằng xương bị gãy sẽ lành theo thời gian.
a natural process resulting in the evolution of organisms best adapted to the environment

chọn lọc tự nhiên
having a lot of physical power

mạnh mẽ, khỏe
Vận động viên mạnh mẽ dễ dàng nâng tạ trong phòng tập.
not in a good and healthy physical or mental state

ốm, buồn nôn
Cha tôi ốm đến mức không thể ra khỏi giường.
a big round mass covered in land and water, on which we all live

Trái Đất, Địa Cầu
Trái Đất quay quanh trục của nó, gây ra ngày và đêm.
any medical condition that affects the function or structure of the heart

vấn đề tim mạch, bệnh tim
Cô ấy đã đi đến bác sĩ vì lo lắng về một vấn đề tim mạch tiềm ẩn.
(biology) the slow and gradual development of living things throughout the history of the earth

tiến hóa
Nghiên cứu về tiến hóa giúp các nhà khoa học hiểu được sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất và cách các sinh vật được kết nối thông qua tổ tiên chung.
to cause something to happen or to achieve a desired outcome

thực hiện, gây ra
Sự can thiệp của chính phủ là cần thiết để thực hiện một giải pháp cho cuộc khủng hoảng.
the scientific study of living organisms; the science that studies living organisms

sinh học, khoa học về sự sống
Giáo sư sinh học của ông nổi tiếng với nghiên cứu về kỹ thuật di truyền.
(of a person) interested in learning and knowing about things

tò mò, hiếu kỳ
Học sinh tò mò xuất sắc ở trường vì sự quan tâm thực sự đến việc học.
