Phong Cách và Quần Áo - Ropa de trabajo y deportiva
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una prenda de una sola pieza que cubre el torso y las piernas, usada para proteger la ropa durante el trabajo

bộ quần áo liền thân, quần yếm
Overol trắng của anh ấy là bắt buộc cho công việc trong phòng thí nghiệm.
un mono especial que usan los pilotos y la tripulación de vuelo

bộ đồ bay, quần áo bay
Bộ đồ bay màu xanh lá của anh ấy là tiêu chuẩn trong không quân.
prenda que se ata a la cintura y se usa para proteger la ropa al cocinar, limpiar u otras actividades

tạp dề, yếm
Chiếc tạp dề đó có vết bẩn từ nước sốt.
ropa especial que usan los miembros de una organización, escuela o institución

đồng phục
Con trai tôi ghét mặc đồng phục.
una prenda estéril que usa el personal médico durante una cirugía

áo choàng phẫu thuật, áo phẫu thuật
Tôi thích áo choàng phẫu thuật bằng vải tái sử dụng có thể được tiệt trùng.
una mascarilla desechable que cubre la nariz y la boca para evitar la propagación de gérmenes

khẩu trang phẫu thuật, khẩu trang y tế
Tôi có thể tìm khẩu trang phẫu thuật cho trẻ em ở đâu ?
unas gafas protectoras que cubren los ojos para evitar lesiones

kính bảo hộ
Kính bảo hộ của tôi ở đâu ? Tôi sắp cắt kim loại.
un dispositivo de protección auditiva que se coloca sobre las orejas para reducir el ruido

bịt tai, nút tai bảo vệ
Anh ấy đeo tai nghe trước khi khởi động máy cưa xích.
una pantalla transparente que cubre toda la cara para protegerla

khiên mặt, tấm chắn bảo vệ mặt
Anh ấy đã làm sạch tấm chắn mặt bằng dung dịch khử trùng.
un traje de baño de dos piezas para mujer

bộ đồ tắm hai mảnh cho phụ nữ
Phần dưới của bikini của tôi ở đâu?
prenda de ropa para nadar que usan los hombres

quần bơi, đồ bơi
Anh trai tôi đã quên đồ bơi của anh ấy ở nhà.
una prenda suelta y cómoda que se usa antes o después de bañarse

áo choàng tắm, áo choàng
Áo choàng tắm của anh ấy màu trắng và mềm mại như mây.
un conjunto de ropa deportiva que consiste en una chaqueta y un pantalón holgados

bộ đồ thể thao, quần áo tập luyện
Bộ đồ thể thao của đội tuyển quốc gia là tài sản quý giá nhất của anh ấy.
un pantalón cómodo y holgado, usualmente de tejido suave, para hacer deporte o estar en casa

quần thể thao, quần nỉ
Quần thể thao của tôi ở đâu? Tôi muốn đi chạy bộ.