que sigue las últimas tendencias de la moda

hợp thời trang, thời thượng
Theo mốt mới nhất
que sigue las tendencias populares del momento

hợp thời trang, thời thượng
Bạn có nghĩ rằng chiếc váy này sẽ vẫn thời trang vào năm tới không?
un estilo que imita o se inspira en las modas, diseños y cultura del pasado

retro, cổ điển
Các họa tiết retro đang thịnh hành trở lại.
un estilo de ropa cómodo y informal, no elegante

thoải mái
Phong cách thường ngày của cô ấy luôn rất thanh lịch.
que no es formal, cómodo y relajado, especialmente en ropa

thoải mái, không chính thức
la cualidad de ser armonioso, refinado y de buen gusto en la apariencia, los modales o el estilo

sự thanh lịch
Sự thanh lịch tự nhiên của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong bất kỳ đám đông nào.
(ropa o prenda) que queda muy pegada al cuerpo

chật, bó sát
que no hace que una persona se vea bien o atractiva

không tôn dáng, không làm nổi bật
Poco favorecedor có nghĩa là "không làm cho một người trông đẹp hoặc hấp dẫn".
que hace que una persona se vea más atractiva o estilizada

có lợi, tôn dáng
Ánh sáng dịu nhẹ trong phòng rất tôn lên vẻ đẹp.
que ofrece comodidad o facilidad; que es confortable

thoải mái, tiện lợi
Khách sạn có giường thoải mái.
de etiqueta o elegante, apropiado para ocasiones serias o ceremoniales

trang trọng, lịch sự
Bữa tối đính hôn là một sự kiện trang trọng.
que queda ajustado al cuerpo

bó sát, vừa vặn
Quần entallados hiện đại hơn so với quần rộng.
que es adecuado para hacer deporte o tiene un estilo atlético

thể thao, vận động viên
Cô ấy luôn kết hợp quần áo thể thao với giày thể thao.
elegante y con buen estilo

sành điệu, thanh lịch
Chiếc áo khoác đen đó đơn giản nhưng sang trọng.
vestido con mucha más elegancia o formalidad de la que requiere la ocasión

ăn mặc quá chỉn chu, quá diêm dúa
Tôi thích ăn mặc hơi xuề xòa hơn là đến nơi quá chỉn chu.
un estilo de ropa informal inspirado en la cultura juvenil de la ciudad

thời trang đô thị, trang phục đường phố
Thời trang đô thị bắt nguồn từ trượt ván và hip-hop.
que queda ancha y no se ajusta al cuerpo

rộng rãi, thoải mái
una prenda que tiene un escote muy profundo, especialmente en la parte delantera

hở cổ sâu, khoét sâu
Chiếc áo hở cổ đòi hỏi một chiếc vòng cổ đặc biệt.
una prenda que muestra signos de uso prolongado, como pérdida de color o suavidad en la tela

bị mòn, sờn cũ
Đế giày mòn của anh ấy cần được thay thế.
que no está bien sujeto o fijo

lỏng lẻo, không chặt
Cái đinh lỏng đến mức gỗ di chuyển.
que queda muy justo o sin espacio suficiente

chật, bó sát
Chiếc váy chật nhưng tôn dáng.
una prenda, generalmente un vestido o top, que no cubre la espalda

không có lưng, hở lưng
Chiếc áo cánh không có lưng đòi hỏi một chiếc áo ngực đặc biệt.
una prenda que muestra una parte considerable del cuerpo

hở hang, tiết lộ
Một chiếc quần short tiết lộ có thể thiết thực vào mùa hè.
una prenda o tela tan fina que permite ver a través de ella

trong suốt, trong mờ
Transparente có nghĩa là quần áo hoặc vải mỏng đến mức có thể nhìn xuyên qua. Bạn có nghĩ rằng chiếc áo blouse trong suốt này cần một chiếc áo lót bên trong không?
una falda o vestido muy corto

một chiếc váy hoặc đầm rất ngắn
Cô ấy mặc một chiếc mini với tất mờ cho buổi hòa nhạc.
una falda o vestido cuya longitud llega aproximadamente a la mitad de la pantorrilla

midi
Chiếc váy midi bằng satin của cô ấy là lý tưởng cho một bữa tối trang trọng.
una prenda, generalmente un vestido o top, que se sostiene sin tirantes sobre los hombros

không có dây đeo vai
Một chiếc áo không có dây là cần thiết cho một số kiểu cổ áo.
que no está cubierta por la ropa

hở, trần
Để lộ không có nghĩa là bạn không lạnh với cánh tay để lộ như vậy?
