figura plana y redonda cuyos puntos están a la misma distancia de un centro

hình tròn, vòng tròn
Mặt trời trông giống như một hình tròn hoàn hảo trên bầu trời.
figura geométrica con tres lados y tres ángulos

tam giác
Tam giác là một hình cơ bản trong hình học.
figura geométrica con cuatro lados y cuatro ángulos rectos

hình chữ nhật
Cánh cửa có hình dạng của một hình chữ nhật.
figura geométrica con cuatro lados iguales y ángulos no rectos

hình thoi, hình thoi cân
Biển báo giao thông có hình dạng hình thoi.
figura geométrica de cuatro lados iguales y cuatro ángulos rectos

hình vuông, tứ giác
Tô màu hình vuông thành màu xanh lam.
figura geométrica con cuatro lados, dos de los cuales son paralelos

hình thang
Câu đố bao gồm các mảnh có hình dạng hình thang.
una figura de cuatro lados con lados opuestos paralelos e iguales

hình bình hành, hình tứ giác có các cạnh đối song song và bằng nhau
Bàn cà phê của tôi có hình dạng hình bình hành.
una figura plana con tres o más lados rectos

đa giác, hình đa giác
Một hình lục giác là một đa giác có sáu cạnh bằng nhau.
la mitad de un círculo, delimitada por un diámetro

nửa hình tròn
Khung đá tạo thành một nửa hình tròn trên lối vào.
una figura curva y alargada con la forma de un huevo o un elipse

hình bầu dục, hình elip
Gương trong phòng tắm là một hình bầu dục lớn.
sólido geométrico con seis caras cuadradas iguales

khối lập phương, hình lục diện đều
Đứa trẻ đã xây dựng một khối lập phương bằng các khối gỗ.
una figura sólida con seis caras rectangulares

hình hộp chữ nhật
Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đã điêu khắc một hình hộp chữ nhật bằng đất sét.
figura geométrica con todos los puntos de la superficie a la misma distancia del centro

hình cầu
Một hình cầu có bề mặt cong không có góc.
figura geométrica con una base circular y un vértice que no pertenece a la base

hình nón, hình nón
Hình nón có đáy tròn và đỉnh nhọn.
un objeto sólido con dos bases circulares paralelas y una superficie curva

hình trụ, một vật thể rắn có hai đáy tròn song song và một bề mặt cong
Một cốc cao có thể được coi là một hình trụ.
una figura plana con cinco lados y cinco ángulos

ngũ giác, hình có năm cạnh
Một ngũ giác đều có tất cả các cạnh và góc bằng nhau.
una figura plana con seis lados y seis ángulos

hình lục giác, hình có sáu cạnh
Bu lông của đai ốc thường có đầu lục giác.
una figura plana con siete lados y siete ángulos

hình bảy cạnh, thất giác
Chiếc gương trang trí trên tường có khung thất giác.
una figura plana con ocho lados y ocho ángulos

hình bát giác, hình có tám cạnh
Một hình bát giác đều có thể được chia thành tám tam giác cân.
una figura plana con nueve lados y nueve ángulos

hình chín cạnh, nonagon
Vườn bách thảo có một luống hoa hình chín cạnh.
una figura plana con diez lados y diez ángulos

hình mười cạnh, hình phẳng có mười cạnh và mười góc
Tượng đài mới của thành phố có một bản vẽ mặt bằng thập giác.
una estrella de cinco puntas dibujada con cinco líneas rectas

ngôi sao năm cánh
Bùa có một ngôi sao năm cánh được khắc ở trung tâm.
que tiene muchos colores o es muy vistoso

sặc sỡ, đầy màu sắc
Những bức vẽ của anh ấy luôn rất đầy màu sắc.
que tiene un color más cercano al negro que al blanco; no claro

tối, sẫm
Cô ấy có mái tóc sẫm màu và đôi mắt sáng.
que tiene un color suave o luminoso, no oscuro

sáng, rực rỡ
Tôi thích màu sáng vào mùa hè.
que tiene un color muy fuerte, vivo y saturado

sâu, sống động
Hoàng hôn đã tô bầu trời một màu cam mãnh liệt.
que tiene un color poco intenso o poco brillante

nhạt, xỉn
Bức tranh có màu sắc apagado và mềm mại.
que es de un color discreto que no destaca, como el beige o el gris

trung tính, kín đáo
Đối với phần đáy tủ quần áo của bạn, hãy chọn các tông màu trung tính.
que tiene un color claro y suave, con poca intensidad

nhợt nhạt, tái
Màu xanh nhạt của những chiếc lá đó cho thấy thiếu ánh nắng.
que es simple o sin adornos

đơn giản, trơn
Bức tường được sơn màu trơn.
que tiene un color intenso, brillante y lleno de energía

rực rỡ, sặc sỡ
Anh ấy mặc một chiếc áo phông màu xanh rực rỡ trông giống như neon.
