TCF - Niveau C1 - Giao tiếp và ngôn ngữ
Phát triển vốn từ vựng tiếng Pháp nâng cao để lập luận, diễn đạt lại, thuyết phục, giải thích và truyền đạt ý tưởng, đồng thời điều chỉnh lời nói của bạn cho phù hợp với phong cách ngôn ngữ, ngữ cảnh và người đối thoại.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
affirmer que quelque chose n'est pas vrai ou n'a pas eu lieu

phủ nhận, chối bỏ
Nghi phạm phủ nhận sự việc trước mặt thẩm phán.
parole offensante adressée à quelqu'un

lời lăng mạ, sự xúc phạm
Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về tội lăng mạ công khai.
présenter, annoncer ou exposer des informations, sentiments ou idées

diễn đạt, bày tỏ
Các nhà khoa học trình bày kết quả nghiên cứu của họ.
qui concerne le téléphone ou les communications par téléphone

thuộc điện thoại, qua điện thoại
affrontement soudain, violent ou conflit provoquant de fortes tensions

xung đột, va chạm
adresser la parole à quelqu'un brusquement ou avec insistance

gọi ra, chất vấn
Cô ấy gọi to bạn mình ở bên kia đường.
propos qui se répand sans certitude et souvent concernant des personnes

tin đồn, lời đồn đại
Cô ấy không bao giờ tin vào những tin đồn.
dire la vérité ou reconnaître quelque chose

thú nhận, thừa nhận
Không ai muốn thú nhận lỗi lầm của mình.
définir ou déterminer avec exactitude

xác định, định nghĩa
Chúng ta phải xác định rõ trách nhiệm của mỗi người.
art de bien parler et de convaincre par le langage

tu từ học, thuật hùng biện
Tu từ học chính trị thường được sử dụng để thuyết phục đám đông.
revendiquer quelque chose que l'on estime être dû

đòi hỏi, yêu sách
Các nhân viên yêu cầu một sự tăng lương.
situation où l'on confond quelqu'un ou quelque chose avec autre chose

sự hiểu lầm, sự nhầm lẫn
Cô ấy nhận ra sự hiểu lầm và đã xin lỗi.
action ou influence réciproque entre plusieurs personnes, éléments ou phénomènes

tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
référence indirecte à une personne, un événement ou une œuvre connue

lời ám chỉ, sự ám chỉ gián tiếp
Các bài phát biểu của tổng thống đầy ám chỉ lịch sử.
ensemble des circonstances économiques, sociales ou politiques à un moment donné

tình hình, hoàn cảnh
manière vive, brillante et expressive de parler ou d'écrire

hùng biện, tài hùng biện
le fait d'être incertain, vague ou susceptible de plusieurs interprétations

sự mơ hồ, tính không rõ ràng
Sự mơ hồ trong lời nói của anh ấy khiến đồng nghiệp lo lắng.
relation de ressemblance établie entre deux choses différentes

phép loại suy
affirmer que quelque chose n'est pas vrai

bác bỏ, phủ nhận
Các sự kiện bác bỏ những cáo buộc của anh ta.
art de s'exprimer avec aisance, force et persuasion

hùng biện, tài hùng biện
figure de style qui consiste à adoucir une réalité jugée trop brutale ou désagréable

uyển ngữ, nói giảm nói tránh
suggestion ou remarque indirecte, souvent destinée à faire comprendre quelque chose sans le dire clairement

sự ám chỉ
moquerie mordante ou critique exprimée avec ironie

sự châm biếm, lời châm chọc
Sự châm biếm có thể hài hước nhưng cũng tàn nhẫn.
exprimé de manière implicite, sans être dit directement

ngụ ý, ẩn ý
Thông điệp chứa một cảnh báo ngầm.
