hậu quả
Thuốc có một số tác dụng phụ, bao gồm tác dụng phụ kéo dài của mệt mỏi.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về nguyên nhân và kết quả, chẳng hạn như "tăng cường", "quan hệ nhân quả", "hiệu quả", v.v. cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hậu quả
Thuốc có một số tác dụng phụ, bao gồm tác dụng phụ kéo dài của mệt mỏi.
hậu quả
Trong hậu quả của cơn bão, các tổ chức cứu trợ đã làm việc không mệt mỏi để cung cấp viện trợ cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.
sự tăng lên
Công ty đã đầu tư vào việc mở rộng cơ sở sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
gây ra
Lãnh đạo tích cực đã mang lại một sự thay đổi văn hóa trong công ty.
sản phẩm phụ
Dự án năng lượng sạch đã sản xuất hydro như một sản phẩm phụ của quá trình chính.
nguyên nhân
Thám tử tìm kiếm bằng chứng về nguyên nhân để giải quyết vụ án bí ẩn.
quan hệ nhân quả
Nghiên cứu nhằm thiết lập mối quan hệ nhân quả của hiệu quả điều trị mới.
to start being used or having an impact
hậu quả
Việc đóng cửa nhà máy và sự mất việc làm tiếp theo đã có tác động sâu sắc đến nền kinh tế địa phương.
góp phần
Sự hiểu lầm là một vấn đề góp phần dẫn đến bài thuyết trình thất bại.
tích lũy
Sự hiểu biết của học sinh về chủ đề tăng lên thông qua việc nghiên cứu tích lũy từng chương.
xuống cấp
Bỏ qua bảo dưỡng thường xuyên có thể khiến hiệu suất của xe bị suy giảm.
hiệu quả
Thuốc đã hiệu quả trong việc giảm nhanh các triệu chứng của bệnh nhân.
xảy ra
Một số biến chứng không mong muốn đã xảy ra trong quá trình xây dựng.
trong tài liệu này
Giải pháp cho vấn đề được mô tả tại đây, cung cấp hướng dẫn từng bước.
ám chỉ
Việc anh ấy không trả lời lời mời ngụ ý rằng anh ấy sẽ không tham dự sự kiện.
gây ra
Các ưu đãi của công ty được thiết kế để kích thích năng suất cao hơn từ nhân viên.
xúi giục
Quyết định cắt giảm chi phí của người quản lý đã kích động một loạt các cuộc biểu tình của nhân viên.
sinh sôi nảy nở
Loài xâm lấn đã lan tràn một sự xáo trộn khắp hệ sinh thái, làm gián đoạn động vật hoang dã địa phương.
hậu quả
Những hậu quả môi trường của vụ tràn dầu đã được cảm nhận trong nhiều năm.
bắt nguồn từ
Các vấn đề sức khỏe bắt nguồn từ lựa chọn lối sống kém và thiếu tập thể dục.
theo đó
Trường học đã triển khai một hệ thống nhờ đó học sinh có thể truy cập điểm số của mình trực tuyến.
ngăn chặn
Các cuộc đàm phán ngoại giao nhằm ngăn chặn một cuộc xung đột giữa các nước láng giềng.
kích hoạt
Tin tức bất ngờ về vụ sáp nhập đã kích hoạt sự tăng vọt giá cổ phiếu.
với một góc nhọn
Kiến trúc sư đã thiết kế mái nhà nghiêng góc nhọn để thoát nước tốt hơn.
cẩn thận
Du khách được cảnh báo cẩn thận với kẻ móc túi ở những khu du lịch đông đúc.
nghiêm trọng
Nước lũ vẫn chưa rút, và tình hình vẫn nghiêm trọng, với nhiều mưa hơn được dự báo.
người liều lĩnh
Cô ấy bị gọi là người liều lĩnh sau khi leo lên tòa nhà chọc trời cao nhất thành phố.
cuộc phiêu lưu
Bộ phim miêu tả cuộc phiêu lưu của anh hùng liên quan đến những cuộc rượt đuổi tốc độ cao và những lần thoát hiểm hẹp.
tạo ra
Nhượng quyền phim thành công đã tạo ra một loạt hàng hóa và phim ngoại truyện.
nguy hiểm
Các hóa chất nguy hiểm nên được xử lý cẩn thận để tránh tai nạn.
nguy hiểm
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ở trong tình trạng nguy hiểm, cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
phòng ngừa
Bác sĩ khuyên nên kiểm tra phòng ngừa để loại trừ mọi vấn đề sức khỏe.
cát lún
Sự suy thoái kinh tế là cát lún cho doanh nghiệp nhỏ đang gặp khó khăn.
là nền tảng của
Các sự kiện lịch sử là nền tảng cho các ngày lễ quốc gia của nhiều nước.