to make someone feel annoyed, anxious, or angry

làm phiền, kích động
Những gián đoạn liên tục đang kích động cô ấy.
to make a person feel a little angry

làm phiền, gây khó chịu
Tiếng ồn liên tục đang làm phiền cô ấy.
to provoke and anger someone so much that they start to hate and oppose one

chống đối, khiêu khích
Quyết định cắt giảm phúc lợi của công ty đã khiêu khích nhân viên của mình.
to react in an angry, aggressive, or defensive manner

dựng lên, phản ứng một cách hung hăng
Người quản lý đã phản ứng giận dữ trước đề nghị cắt giảm giờ làm của nhân viên.
to cause someone to become extremely angry

làm giận dữ, khiến tức giận
Việc không giải quyết vấn đề kịp thời đã khiến cộng đồng phẫn nộ.
to make someone feel deeply annoyed, resentful, or humiliated

làm tức giận, làm bẽ mặt
to make someone feel annoyed or upset for not being able to achieve what they desire

làm thất vọng, làm bực mình
Những gián đoạn liên tục đang làm cô ấy bực bội.
to provoke extreme anger in a person

chọc giận, kích động
Những bình luận thiếu tôn trọng từ đồng nghiệp đã khiến cô ấy tức giận.
to make someone extremely angry

làm giận dữ, khiến tức giận
Việc cô ấy liên tục buôn chuyện về người khác khiến bạn bè cô ấy phát điên.
to annoy someone, often over small matters

chọc tức, làm phiền
Âm thanh nhai kẹo cao su của anh ấy làm tôi khó chịu.
to make someone angry

làm tức giận, khiến ai đó phát điên
Hành vi thô lỗ của anh ấy thường làm tôi phát điên.
to cause someone to feel strong anger, disgust, or horror
to cause someone to become extremely angry

làm ai sôi máu, làm ai tức điên
Nụ cười tự mãn của anh ta làm cô ấy sôi máu.
to cause someone to become extremely angry or shocked

phẫn nộ, sốc
Tin tức về các hành vi phi đạo đức của công ty đã khiến các nhà đầu tư phẫn nộ.
to deliberately make someone angry or annoyed, often in order to cause a reaction
to pressure or provoke someone to the point of anger or upset

thúc ép, khiêu khích
to disturb or annoy someone, especially through minor irritations

làm phiền, chọc tức
Những lần ngắt lời liên tục của anh ta trong buổi thuyết trình đã làm phiền khán giả.
to cause emotional pain or discomfort with a comment or remark

chạm vào, làm tổn thương
to anger, irritate, or annoy someone

làm ai đó nổi cáu, chọc ai đó phát bực
causing intense anger, frustration, or irritation

tức giận, bực bội
Những sự gián đoạn liên tục trong cuộc họp quan trọng ngày càng trở nên bực bội.
causing intense frustration or irritation

bực bội, khó chịu
Sự chậm trễ là dài và điên rồ đối với hành khách.
causing strong reactions or discussions by presenting controversial or thought-provoking ideas

khiêu khích, kích thích
Những tuyên bố khiêu khích của chính trị gia đã châm ngòi cho sự phẫn nộ trong một số nhóm.
