rên rỉ
Bệnh nhân rên rỉ nhẹ nhàng, báo hiệu sự khó chịu sau phẫu thuật.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 Tiếng Anh Hàng Ngày trong sách giáo trình Headway Upper Intermediate, như "gutted", "out of hand", "groan", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
rên rỉ
Bệnh nhân rên rỉ nhẹ nhàng, báo hiệu sự khó chịu sau phẫu thuật.
rên rỉ
Hôm qua, các học sinh rên rỉ khi nhận được kết quả thi của mình.
tan nát
Tin tức kỳ nghỉ của họ bị hủy khiến họ cảm thấy tan nát cõi lòng.
tin
Trong một thời gian dài, tôi đã tin những câu chuyện phiêu lưu phóng đại của anh ta.
to be understandable in a way that is reasonable
công bằng
Người phỏng vấn đặt cùng một câu hỏi cho mỗi ứng viên, chứng tỏ anh ta là một người công bằng.
lãng phí thời gian
Cuộc họp hóa ra là một sự lãng phí thời gian vì chúng tôi không đạt được gì.
to stop being harsh or strict with someone
impossible or very hard to control
xấu hổ
Cô ấy không thể gạt bỏ cảm giác xấu hổ sau khi vô tình làm đổ đồ uống của mình trên sàn nhà hàng.
khó chịu
Thói quen khó chịu liên tục gõ chân trong cuộc họp đã làm mọi người mất tập trung.
to feel regret or disappointment in oneself for a past mistake or missed opportunity
to start becoming a source of trouble or worry