pattern

Sách Headway - Trung cấp cao - Tiếng Anh hàng ngày (Bài 9)

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 Tiếng Anh Hàng Ngày trong sách giáo trình Headway Upper Intermediate, như "gutted", "out of hand", "groan", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Headway - Upper Intermediate
to moan
to moan
[Động từ]

to make a low sound that often expresses pain, grief, or disappointment

rên rỉ, than phiền

rên rỉ, than phiền

Ex: The grieving widow couldn't help but moan at the funeral. 

Người góa phụ đau buồn không thể không rên rỉ tại đám tang.

to groan
to groan
[Động từ]

to make a deep, low sound, typically expressing pain, despair, or disapproval

rên rỉ, càu nhàu

rên rỉ, càu nhàu

Ex: Yesterday, the students groaned when they received their exam results. 

Hôm qua, các học sinh rên rỉ khi nhận được kết quả thi của mình.

gutted
gutted
[Tính từ]

experiencing great sadness, shock, or disappointment

tan nát, thất vọng

tan nát, thất vọng

Ex: The team was gutted after their star player got injured just before the championship. 

Đội bóng đau lòng sau khi cầu thủ ngôi sao của họ bị chấn thương ngay trước giải vô địch.

to believe
to believe
[Động từ]

to accept something to be true even without proof

tin, tin tưởng

tin, tin tưởng

Ex: I find it hard to believe that she won the lottery twice in a row. 

Tôi thấy khó tin rằng cô ấy đã trúng xổ số hai lần liên tiếp.

to [make] sense
to make sense
[Cụm từ]

to be understandable in a way that is reasonable

Ex: It doesn't make sense to drive all the way there when we can just take the bus. 
fair
fair
[Tính từ]

treating everyone equally and in a right or acceptable way

công bằng, công minh

công bằng, công minh

Ex: The policy was designed to be fair to all employees, regardless of their position. 

Chính sách được thiết kế để công bằng với tất cả nhân viên, bất kể vị trí của họ.

waste of time
waste of time
[Danh từ]

an activity or situation that does not produce any benefit or value, and instead consumes time and resources that could be better utilized elsewhere

lãng phí thời gian

lãng phí thời gian

Ex: She considered going back to the old house a waste of time, as it was already sold. 

Cô ấy coi việc quay lại ngôi nhà cũ là lãng phí thời gian, vì nó đã được bán rồi.

(give|cut) {sb} a break

to stop being harsh or strict with someone

nương tay với ai đó, đừng quá khắt khe với ai đó

nương tay với ai đó, đừng quá khắt khe với ai đó

Ex: She's trying her best, so cut her a break. 

Cô ấy đang cố hết sức, nên đừng quá khắt khe với cô ấy.

out of hand
out of hand
[Cụm từ]

impossible or very hard to control

mất kiểm soát, khó kiểm soát

mất kiểm soát, khó kiểm soát

Ex: The party got out of hand when too many people showed up uninvited. 

Bữa tiệc mất kiểm soát khi quá nhiều khách không mời xuất hiện.

shame
shame
[Danh từ]

an uneasy feeling that we get because of our own or someone else's mistake or bad manner

xấu hổ

xấu hổ

Ex: Her sense of shame prevented her from confessing the truth to her parents. 

Cảm giác xấu hổ của cô ấy đã ngăn cô ấy thú nhận sự thật với bố mẹ.

annoying
annoying
[Tính từ]

causing slight anger

khó chịu, gây bực mình

khó chịu, gây bực mình

Ex: Dealing with annoying telemarketing calls during dinner became a regular annoyance. 

Đối phó với các cuộc gọi tiếp thị qua điện thoại khó chịu trong bữa tối đã trở thành một sự phiền toái thường xuyên.

to [kick] {oneself}
to kick oneself
[Cụm từ]

to feel regret or disappointment in oneself for a past mistake or missed opportunity

Ex: I keep kicking myself for not calling him sooner—now it’s too late. 
to [be|go|get] beyond a joke

to start becoming a source of trouble or worry

không còn là chuyện đùa, đi quá giới hạn

không còn là chuyện đùa, đi quá giới hạn

Ex: The noise from upstairs is beyond a joke now; I have not slept properly in days. 

Tiếng ồn từ tầng trên không còn là chuyện đùa nữa; mấy ngày nay tôi không ngủ được tử tế.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek