Sách Solutions - Cơ bản - Tổ 4 - 4F
Tại đây bạn sẽ tìm thấy các từ vựng từ Unit 4 - 4F trong giáo trình Solutions Elementary, chẳng hạn như “khách hàng”, “khay”, “bồi bàn”, v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the work done by a person, organization, company, etc. for the benefit of others
dịch vụ, sự phục vụ
a person, organization, company, etc. that pays to get things from businesses or stores
khách hàng, người tiêu dùng
a highly trained cook who often cooks for hotels or restaurants
đầu bếp, bếp trưởng
an object with a handle and three or four sharp points that we use for picking up and eating food
cái nĩa
a man who brings people food and drinks in restaurants, cafes, etc.
bồi bàn, phục vụ bàn
a flat object with elevated edges, often used for holding or carrying food and drink
khay, mâm
a list of the different food available for a meal in a restaurant
thực đơn, bảng thực phẩm