hung hăng
Anh ta trở nên hung hăng khi bị khiêu khích, thường xuyên sử dụng đối đầu vật lý.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 7 trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "hợp tác", "độc lập", "hung hăng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hung hăng
Anh ta trở nên hung hăng khi bị khiêu khích, thường xuyên sử dụng đối đầu vật lý.
hợp tác
Người quản lý đã khen ngợi nhóm vì thái độ hợp tác của họ.
nguy hiểm
Anh ấy đang lái xe với tốc độ nguy hiểm trên đường cao tốc.
trung thực
Mặc dù bị cám dỗ, anh ấy vẫn trung thực và từ chối nhận công lao về công việc của người khác.
độc lập
Mặc dù còn trẻ, cô ấy khá độc lập, tự quản lý tài chính và trách nhiệm của mình.
xấu tính
Anh ta thể hiện tính xấu của mình bằng cách chế giễu ngoại hình của đồng nghiệp sau lưng họ.
thấp
Người đàn ông thấp phải đứng trên đầu ngón chân để với tới kệ trên cùng ở cửa hàng tạp hóa.
cao,cao lớn
Với chiều cao 1,96 m, anh ấy được coi là cực kỳ cao.
mạnh mẽ
Cô ngưỡng mộ cánh tay mạnh mẽ của anh khi anh dễ dàng xách những chiếc túi.
yếu
Cái kệ cũ đó có một khớp nối yếu và có thể gãy dưới sức nặng.