Sách English Result - Trung cấp tiền - Đơn vị 8 - 8D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8D trong sách giáo trình English Result Pre-Intermediate, như "tệp đính kèm", "chỉnh sửa", "chuyển tiếp", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp tiền
inbox [Danh từ]
اجرا کردن

hộp thư đến

Ex: She checks her inbox every morning to stay updated on work emails .

Cô ấy kiểm tra hộp thư đến của mình mỗi sáng để cập nhật các email công việc.

to send [Động từ]
اجرا کردن

gửi

Ex: We can send you the link to the online survey .

Chúng tôi có thể gửi cho bạn liên kết đến cuộc khảo sát trực tuyến.

to forward [Động từ]
اجرا کردن

chuyển tiếp

Ex: The secretary forwarded the important document to the CEO for review .

Thư ký đã chuyển tiếp tài liệu quan trọng cho CEO để xem xét.

to reply [Động từ]
اجرا کردن

trả lời

Ex: I 'm waiting for them to reply to my proposal .

Tôi đang chờ họ trả lời đề xuất của tôi.

to delete [Động từ]
اجرا کردن

xóa

Ex: He accidentally hit the wrong button and managed to delete all his contacts .

Anh ấy vô tình nhấn nhầm nút và đã xóa tất cả danh bạ của mình.

attachment [Danh từ]
اجرا کردن

tệp đính kèm

Ex: She sent an attachment with the report to her boss .

Cô ấy đã gửi một tệp đính kèm cùng với báo cáo cho sếp của mình.

from [Giới từ]
اجرا کردن

từ

Ex: My friend Ana is visiting from Brazil .

Bạn tôi Ana đang đến thăm từ Brazil.

to [Giới từ]
اجرا کردن

đến

Ex: The children run to the playground to play on the swings .

Những đứa trẻ chạy đến sân chơi để chơi xích đu.

subject [Danh từ]
اجرا کردن

chủ đề

Ex: The students chose a fascinating subject for their research paper : artificial intelligence .

Các sinh viên đã chọn một chủ đề hấp dẫn cho bài nghiên cứu của họ: trí tuệ nhân tạo.

to edit [Động từ]
اجرا کردن

dựng phim

Ex: The television producer hired an expert to edit the pilot episode .
window [Danh từ]
اجرا کردن

cửa sổ

Ex: You can resize the window by dragging its corners .

Bạn có thể thay đổi kích thước cửa sổ bằng cách kéo các góc của nó.

to start [Động từ]
اجرا کردن

khởi động

Ex: When the computer starts , it displays the company 's logo on the screen .

Khi máy tính khởi động, nó hiển thị logo của công ty trên màn hình.

media player [Danh từ]
اجرا کردن

trình phát đa phương tiện

Ex: My phone 's media player lets me listen to music wherever I go .

Trình phát đa phương tiện trên điện thoại của tôi cho phép tôi nghe nhạc ở bất cứ đâu tôi đi.

email [Danh từ]
اجرا کردن

email

Ex: I use email to share photos with my family and friends .

Tôi sử dụng email để chia sẻ ảnh với gia đình và bạn bè.

icon [Danh từ]
اجرا کردن

biểu tượng

Ex: She customized her phone by changing the icons for different apps to better match her style .

Cô ấy tùy chỉnh điện thoại của mình bằng cách thay đổi biểu tượng cho các ứng dụng khác nhau để phù hợp hơn với phong cách của cô ấy.

recycle bin [Danh từ]
اجرا کردن

thùng rác

Ex: The recycle bin needs to be emptied to free up space .

Thùng rác cần được dọn sạch để giải phóng không gian.

double [Trạng từ]
اجرا کردن

gấp đôi

Ex:

Giáo viên yêu cầu gấp đôi số lượng bản sao thông thường cho kỳ thi sắp tới.

to click [Động từ]
اجرا کردن

nhấp

Ex: Click and drag the file to move it to a different folder .

Nhấp và kéo tệp để di chuyển nó đến một thư mục khác.

online [Tính từ]
اجرا کردن

trực tuyến

Ex: Many universities offer online courses , allowing students to access lectures and resources from anywhere with an internet connection .

Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học trực tuyến, cho phép sinh viên truy cập bài giảng và tài nguyên từ bất kỳ đâu có kết nối internet.

to download [Động từ]
اجرا کردن

tải xuống

Ex: She 's excited to download the new game on her computer .

Cô ấy hào hứng tải xuống trò chơi mới trên máy tính của mình.