Âm Nhạc - Dàn nhạc

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến dàn nhạc như "hợp xướng", "tứ tấu" và "ban nhạc".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Âm Nhạc
band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc

Ex: The band 's music blends elements of jazz , soul , and hip-hop , creating a unique sound .

Âm nhạc của ban nhạc pha trộn các yếu tố của jazz, soul và hip-hop, tạo ra một âm thanh độc đáo.

choir [Danh từ]
اجرا کردن

dàn hợp xướng

Ex: She joined the school choir to participate in the annual holiday concert .

Cô ấy tham gia dàn hợp xướng của trường để tham gia buổi hòa nhạc ngày lễ hàng năm.

quintet [Danh từ]
اجرا کردن

ngũ tấu

Ex: The vocal quintet harmonized beautifully , creating a rich and captivating sound .

Ngũ tấu thanh nhạc hòa âm một cách tuyệt đẹp, tạo ra âm thanh phong phú và hấp dẫn.

nonet [Danh từ]
اجرا کردن

nhóm chín người

orchestra [Danh từ]
اجرا کردن

dàn nhạc

Ex: She joined the orchestra as a violinist and enjoyed being part of such a talented group of musicians .

Cô ấy đã tham gia dàn nhạc với tư cách là một nghệ sĩ vĩ cầm và rất thích được là một phần của nhóm nhạc công tài năng như vậy.

tribute band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc tribute

Ex: Fans cheered when the lead singer of the tribute band nailed the iconic vocal inflection .
brass band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc kèn đồng

Ex: The brass band 's stirring performance brought a sense of grandeur to the outdoor concert .

Màn trình diễn lay động của ban nhạc kèn đồng đã mang lại cảm giác hùng vĩ cho buổi hòa nhạc ngoài trời.

اجرا کردن

dàn nhạc thính phòng

Ex: With its small size , the chamber orchestra provided a delicate accompaniment to the soloist 's violin concerto .

Với kích thước nhỏ, dàn nhạc thính phòng đã cung cấp một phần đệm tinh tế cho bản concerto violin của nghệ sĩ độc tấu.

dance band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc khiêu vũ

Ex: With its infectious rhythm , the dance band had everyone on the dance floor within minutes .

Với nhịp điệu cuốn hút, ban nhạc khiêu vũ đã đưa mọi người lên sàn nhảy trong vòng vài phút.

gamelan [Danh từ]
اجرا کردن

gamelan

Ex:

Cô ấy học chơi bonang trong dàn nhạc gamelan, làm chủ những sắc thái tinh tế của nó.

marching band [Danh từ]
اجرا کردن

đội kèn diễu hành

Ex: With synchronized movements and spirited music , the marching band brought energy to the football game 's halftime show .

Với những động tác đồng bộ và âm nhạc sôi động, đội diễu hành đã mang đến năng lượng cho màn trình diễn giữa hiệp của trận bóng đá.

steel band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc steelpan

Ex: With their vibrant costumes and infectious beats , the steel band performers had everyone dancing in the streets .

Với những bộ trang phục rực rỡ và nhịp điệu lôi cuốn, các nghệ sĩ steel band đã khiến mọi người nhảy múa trên đường phố.

military band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc quân đội

Ex: With their precise formations and stirring music , the military band honored fallen soldiers at the ceremony .

Với đội hình chính xác và âm nhạc lay động, ban nhạc quân đội đã tôn vinh những người lính đã hy sinh trong buổi lễ.

اجرا کردن

dàn nhạc giao hưởng

Ex: With its rich and full sound , the symphony orchestra captivated the audience at the concert hall .

Với âm thanh phong phú và đầy đặn, dàn nhạc giao hưởng đã làm mê hoặc khán giả tại phòng hòa nhạc.

rock band [Danh từ]
اجرا کردن

ban nhạc rock

Ex: With their catchy riffs and powerful lyrics , the rock band dominated the charts with their new album .

Với những riff bắt tai và lời bài hát mạnh mẽ, ban nhạc rock đã thống trị các bảng xếp hạng với album mới của họ.

mariachi [Danh từ]
اجرا کردن

một nhóm nhạc công biểu diễn nhạc dân gian Mexico trong một nhóm nhỏ thường bao gồm các nghệ sĩ kèn trumpet

chorus [Danh từ]
اجرا کردن

đồng ca

Ex: The chorus performed harmonies that complemented the lead singer beautifully .

Dàn hợp xướng trình bày những giai điệu hòa âm bổ sung tuyệt đẹp cho ca sĩ chính.