trở thành
Làm thế nào tôi có thể trở thành một cá nhân tự tin hơn?
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - Tham khảo trong sách giáo trình Total English Starter, như "tiết kiệm", "báo", "mượn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trở thành
Làm thế nào tôi có thể trở thành một cá nhân tự tin hơn?
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
ăn
Anh ấy quá bận rộn để ăn trưa do các cuộc họp liên tục.
tìm thấy
Anh ấy tìm kiếm chiếc điện thoại bị mất của mình, nhưng không thể tìm thấy nó ở đâu cả.
nhận được
Bạn có nhận được món quà thú vị nào cho sinh nhật không?
đưa
Cô ấy đã đưa cho tôi một chìa khóa để vào phòng lưu trữ.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
làm
Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.
nói
Cô ấy nói rằng cô ấy cần một chút không gian để suy nghĩ.
bán
Anh ấy đã bán chiếc điện thoại thông minh cũ của mình cho bạn mình với giá hợp lý.
nói
Xin hãy nói to hơn để mọi người trong phòng có thể nghe thấy bạn.
tiêu
Tôi cần phải cẩn thận để không tiêu quá nhiều vào những món đồ không cần thiết.
thắng
Mặc dù có những thách thức, họ đã thắng được hợp đồng.
viết
Anh ấy nhanh chóng viết số điện thoại quan trọng.
mượn
Công ty quyết định vay vốn từ ngân hàng để tài trợ cho dự án mở rộng.
kiếm
Anh ấy đang tìm một công việc bán thời gian để kiếm thêm một ít tiền.
đầu tư
Cô ấy thường xuyên đầu tư vào cổ phiếu để xây dựng sự giàu có lâu dài.
cho mượn
Anh ấy đồng ý cho mượn xe của mình cho bạn bè vào cuối tuần.
trả
Bạn có thể trả tiền cho người trông trẻ khi chúng ta về nhà không?
cứu
Chúng ta phải cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi sự tuyệt chủng.
lau chùi
Tôi thường lau sàn bằng cây lau nhà và chất tẩy rửa.
dọn dẹp
Mỗi thứ Bảy, anh ấy luôn chú ý dọn dẹp phòng khách và sắp xếp lại đồ đạc lộn xộn.
giao
Cô ấy luôn giao các tài liệu quan trọng một cách nhanh chóng.
báo
Tôi thích đọc báo với một tách cà phê để bắt đầu ngày mới.
giúp đỡ
Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?
bài tập về nhà
Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải hoàn thành tối nay.
chăm sóc
Con mèo của tôi chăm sóc bản thân rất tốt.
hàng xóm
Hàng xóm của tôi đã giúp tôi chuyển đồ đạc vào căn hộ mới.
chất đống
Cô ấy hiện đang xếp chồng sách lên kệ theo thứ tự bảng chữ cái.
kệ
Tôi đã lắp một kệ mới trong nhà bếp để cất gia vị và nguyên liệu nấu ăn.
nhà máy
Chúng tôi đã tham quan nhà máy sô cô la và xem cách họ làm ra những món ngon.
bán thời gian
Tình trạng bán thời gian của cô ấy cho phép cô ấy dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
hết tiền
Cô ấy hết tiền sau khi mua chiếc máy tính xách tay đắt tiền đó.
cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
bất cẩn
Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.
hào phóng
Mặc dù gặp khó khăn tài chính, anh ấy vẫn hào phóng, chia sẻ những gì ít ỏi mình có với những người kém may mắn hơn.
xấu tính
Anh ta thể hiện tính xấu của mình bằng cách chế giễu ngoại hình của đồng nghiệp sau lưng họ.
nghèo
Người ăn xin nghèo ngồi trên đường, xin sự giúp đỡ từ những người qua đường.
giàu có
Doanh nhân giàu có sở hữu nhiều chiếc xe sang trọng.
nghìn
Doanh nhân mơ ước xây dựng một công ty sẽ tuyển dụng vài nghìn người trên toàn cầu.
triệu
Dự án đầy tham vọng nhằm trồng một triệu cây xanh, góp phần bảo vệ môi trường.