nhô ra
Đôi mắt của anh ấy dường như nhô ra từ khuôn mặt, tạo cho anh ấy một biểu cảm mãnh liệt.
nhô ra
Đôi mắt của anh ấy dường như nhô ra từ khuôn mặt, tạo cho anh ấy một biểu cảm mãnh liệt.
sự nhô ra
Phần nhô ra của các ống từ tường trông không đẹp mắt và cần được che lại.
lồi
Cái bụng nhô ra của bức tượng mang lại cho nó một vẻ ngoài khác biệt, tròn trịa.
sự an ủi
Âm thanh của sóng mang đến cho anh sự an ủi, làm dịu tâm trí anh trong một tuần đặc biệt khó khăn.
chì hàn
Kỹ thuật viên đã áp dụng chì hàn vào các bộ phận kim loại, đảm bảo chúng sẽ nguyên vẹn trong quá trình lắp ráp.
solecism
Hành động solecism của cô ấy khi bình luận về các chủ đề nhạy cảm đã khiến bữa tiệc tối trở nên khó xử.
yêu cầu
Nhóm bán hàng đã yêu cầu phản hồi từ khách hàng để cải thiện sản phẩm của họ.
điểm chí
Khi điểm chí hạ chí đến gần, sự mong đợi tăng lên cho ngày dài nhất trong năm, khi mặt trời ngự trị và ánh sáng ban ngày kéo dài đến tận tối.
vô tư
Người quan sát không vụ lợi đã báo cáo về sự kiện mà không có bất kỳ thành kiến cá nhân hoặc động cơ nào.
trật khớp
Anh ta ngã trên mặt đất đóng băng đã trật khớp hông, buộc anh ta phải tìm kiếm sự chăm sóc khẩn cấp.
không liên kết
Hai lập luận là rời rạc, không có mối liên hệ logic nào giữa chúng.
bật ra
Với một cú đá nhanh, anh ấy đã đánh bật quả bóng khỏi cành cây.
xuống ngựa
Anh ấy xuống ngựa một cách dễ dàng, thể hiện kỹ năng cưỡi ngựa của mình.
thở ra
Sau khi nín thở, cô ấy từ từ thở ra và thư giãn.
toàn diện
Cuộc điều tra toàn diện vào hiện trường vụ án đã thu thập chứng cứ từ mọi góc độ có thể.
ứng biến
Các nhạc sĩ thường ứng tác các đoạn độc tấu trong các buổi biểu diễn trực tiếp để tăng thêm sự ngẫu hứng.
thiếu suy nghĩ
Lối sống thiếu suy nghĩ của anh ấy khiến anh ấy khó tiết kiệm cho tuổi già.
ẩm mốc
Tầng hầm, hiếm khi được thông gió, đã có mùi hôi mốc do thiếu thông gió.
tập hợp
Chúng ta cần tập hợp các nguồn lực trước khi bắt đầu dự án.