thiêng liêng
Những nghi lễ thiêng liêng được thực hiện trong buổi lễ có ý nghĩa sâu sắc.
thiêng liêng
Những nghi lễ thiêng liêng được thực hiện trong buổi lễ có ý nghĩa sâu sắc.
sự báng bổ
Việc xúc phạm một nghĩa trang là hành vi báng bổ sâu sắc xúc phạm đến nhân phẩm của người đã khuất và gia đình họ.
đền đáp
Người anh hùng đã được đền đáp bằng của cải và danh dự cho lòng dũng cảm của mình trong trận chiến.
sự đền đáp
Lòng tốt của cô ấy xứng đáng với một sự đền đáp lớn lao hơn nhiều so với lời cảm ơn đơn thuần.
cần thiết
Việc hoàn thành các giấy tờ cần thiết là bắt buộc trước khi bắt đầu dự án.
cấm đoán
Chi phí sinh hoạt cấm đoán trong thành phố đã khiến nhiều người chuyển đến những khu vực có giá cả phải chăng hơn.
the period from 1920 to 1933 in the United States during which the manufacture, sale, and transport of alcoholic beverages was constitutionally banned
bao la
Tòa nhà chọc trời khổng lồ vươn lên trên thành phố, thống trị đường chân trời với chiều cao đơn thuần của nó.
nhúng
Để làm mát, cô ấy nhúng hoàn toàn bàn chân vào dòng suối mát lạnh.
sắp xảy ra
Khi ngọn núi lửa tiếp tục có dấu hiệu hoạt động, cư dân lo sợ một vụ phun trào sắp xảy ra.
hiến tế
Nhà sư đã chọn cách tự thiêu như một hình thức phản đối chế độ áp bức.
vô đạo đức
Gian lận trong các kỳ thi là một hành động vô đạo đức làm suy giảm giá trị của giáo dục.
bất tử hóa
Tên của anh ấy đã được bất tử hóa trong trái tim người hâm mộ sau màn trình diễn huyền thoại trên sân khấu.
giam giữ
Ảo thuật gia đã thực hiện một màn ảo thuật dường như nhốt trợ lý của mình trong một chiếc hộp kín.
bất biến
Niềm tin của anh ấy vào công lý là bất biến, bất chấp những thách thức anh ấy phải đối mặt.
chán nản
Nếu tình hình không cải thiện, họ có thể chán nản hơn nữa về tương lai của công ty.
chán nản
Sự thất bại trong kinh doanh của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy chán nản và không chắc chắn về tương lai.
co giật
Bản phác thảo châm biếm được thực hiện quá tốt đến nỗi nó khiến cả rạp hát co giật vì cười.
co giật
Co giật khiến cơ bắp của cô ấy cứng lại, khiến cô ấy khó di chuyển.
co giật
Những cơn co giật của anh ấy khiến việc cầm nắm đồ vật trở nên khó khăn.