to call up someone for service obliged by law, especially the armed services

gọi nhập ngũ, động viên
to make happy, delighted, or pleased

làm vui lòng, làm hài lòng
Cử chỉ tử tế làm vui lòng người phụ nữ lớn tuổi.
to understand and make sense of something after giving it a lot of thought

hiểu, thấu hiểu
Sau nhiều giờ suy ngẫm, cuối cùng anh ấy đã hiểu ra ý nghĩa đằng sau thông điệp bí ẩn.
to depart suddenly or unexpectedly

rời đi đột ngột, bỏ đi bất ngờ
Do xung đột leo thang, nhiều gia đình đã quyết định rời đi đột ngột khỏi vùng chiến tranh tàn phá và tìm nơi ẩn náu ở các nước láng giềng.
to be attentive to advice or a warning

lưu ý đến, nghe theo
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ của mình tuân theo hướng dẫn của ông nếu họ muốn thắng trận đấu.
to say something impulsively; often without careful thinking or consideration

buột miệng, lỡ lời
Tôi buột miệng nói ra suy nghĩ của mình mà không nhận ra rằng điều đó có thể làm anh ấy tổn thương.
to introduce a subject for discussion, especially a sensitive or challenging matter

đề cập, nêu lên
Giáo viên khéo léo đề cập đến chủ đề đa dạng để khuyến khích đối thoại cởi mở trong lớp học.
to seek retribution or take vengeance on behalf of oneself or others for a perceived wrong or harm

trả thù, báo thù
Thề sẽ trả thù vì sự phản bội, gián điệp đã nghĩ ra một kế hoạch khôn ngoan để vạch trần và hạ gục điệp viên hai mang.
to pull out the feathers of a dead bird in order to prepare it for cooking

nhổ lông, vặt lông
Người nông dân nhổ lông con ngỗng, chuẩn bị nó cho bữa tiệc ngày lễ.
to act in an authoritative role in a ceremony, meeting, etc.

chủ trì, điều hành
to refuse to buy, use, or participate in something as a way to show disapproval or to try to bring about a change

tẩy chay, tẩy chay không sử dụng
Người tiêu dùng tẩy chay các sản phẩm của công ty do lo ngại về đạo đức.
to give something with a sense of superiority

ban cho, hạ cố cho
Người cố vấn giàu kinh nghiệm ban cho kiến thức của mình cho người mới, với một giọng điệu hơi cao ngạo.
