kinh khủng
Đồ ăn ở nhà hàng tệ kinh khủng, để lại vị khó chịu trong miệng tôi.
Những tính từ này mô tả bản chất xúc phạm, lăng mạ hoặc xúc phạm của một cái gì đó, truyền đạt các thuộc tính không tôn trọng, hạ thấp hoặc gây tổn thương.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
kinh khủng
Đồ ăn ở nhà hàng tệ kinh khủng, để lại vị khó chịu trong miệng tôi.
kinh tởm
Sự vi phạm nghiêm trọng nhân quyền đã gây ra sự phẫn nộ trên toàn cầu.
thấp kém
Kỹ năng kém của cô ấy trong môn toán khiến cô ấy khó theo kịp lớp.
nhàm chán
Thái độ nhạt nhẽo của anh ấy khiến việc có một cuộc trò chuyện hấp dẫn với anh ấy trở nên khó khăn.
tệ
Tình trạng tồi tệ của con đường khiến việc lái xe trở nên khó khăn và nguy hiểm.
thối
Tình trạng thối rữa của con đường khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
tầm thường
Công việc tầm thường của anh ấy liên quan đến những nhiệm vụ lặp đi lặp lại mà ít có thách thức.
tầm thường
Bài phát biểu của cô ấy tầm thường, bao quát chủ đề mà không có bất kỳ hiểu biết đáng nhớ nào.
quỷ quái
Tiếng cười quỷ ám vang vọng khắp ngôi nhà bỏ hoang, khiến họ rùng mình.
extremely poor in quality, performance, or condition
kỳ dị
Nghệ sĩ đã tạo ra một loạt các tác phẩm điêu khắc kỳ dị, với những hình dạng xoắn và khuôn mặt méo mó.
thô tục
Những câu đùa thô tục của cô ấy khiến mọi người khó chịu tại bàn ăn.
kinh tởm
Thái độ khó chịu của anh ấy đối với bạn cùng lớp khiến anh ấy không được lòng mọi người.
kinh tởm
Hành vi đê tiện của anh ta đối với người khác đã khiến anh ta có tiếng là kẻ bắt nạt.
ghê gớm
Bộ trang phục kỳ quặc của anh ấy thu hút ánh nhìn từ những người qua đường trên phố.
quái dị
Khuôn mặt quái dị của nhân vật phản diện trong câu chuyện ám ảnh giấc mơ của nhân vật chính.
khó chịu
Những bình luận khó chịu của khách hàng đã xúc phạm nhân viên thu ngân.
xấu xa
Âm mưu độc ác của nhân vật phản diện nhằm lật đổ chính phủ.
ghê tởm
Cô ấy mặc một bộ đồ kinh tởm mà xung đột một cách khủng khiếp, thu hút sự chú ý không mong muốn bất cứ nơi nào cô ấy đi.
rõ ràng
Sai lầm nghiêm trọng trong báo cáo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho công ty.
kinh khủng
Vị kinh khủng của thuốc khiến việc nuốt trở nên khó khăn.
cẩu thả
Báo cáo đã cẩu thả, với một số lỗi thực tế và định dạng không nhất quán.
chất lượng thấp
Những dụng cụ bằng nhựa rẻ tiền không đủ bền để sử dụng thường xuyên.
kinh khủng
Chiếc xe phát ra tiếng ồn kinh khủng, vì vậy họ đã đưa nó đến thợ máy.
kinh khủng
Bộ phim bao gồm một số cảnh kinh hoàng làm khán giả bị sốc.
ghê tởm
Những ghê tởm vi phạm nhân quyền của nhà độc tài đã dẫn đến sự lên án và trừng phạt quốc tế.
kinh tởm
Hành vi kinh tởm của anh ta đối với người khác đã khiến anh ta có tiếng là kẻ bắt nạt.
đáng khinh
Sự phản bội đê hèn của anh ta đối với bạn bè đã gây sốc cho tất cả những ai biết anh ta.
chất lượng thấp
Chất lượng tệ hại của sản phẩm khiến nó dễ dàng bị hỏng.