Động Từ Chỉ Hành Động Lời Nói - Động Từ để Yêu Cầu
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến yêu cầu như "cầu xin", "yêu cầu" và "thúc giục".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to request for something or tell someone to give or do something

hỏi, yêu cầu
Cô ấy đã hỏi đồng nghiệp của mình ý kiến về đề xuất dự án mới.
to politely request something from someone

yêu cầu, xin
Tôi sẽ xin bạn tôi một khoản vay để trang trải các chi phí bất ngờ.
to ask for something politely or formally

yêu cầu, đề nghị
Khách hàng đã gọi điện để yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi mà họ đã mua.
to ask something from someone in an urgent and forceful manner

yêu cầu, đòi hỏi
Khách hàng không hài lòng với sản phẩm và quyết định yêu cầu hoàn lại toàn bộ số tiền từ công ty.
to request something, usually in a formal or persistent manner

yêu cầu, đề nghị
Trường đại học thường xuyên yêu cầu ý kiến từ sinh viên để cải thiện dịch vụ trong khuôn viên trường.
to formally request something, such as a place at a university, a job, etc.

nộp đơn, ứng tuyển
Những người tìm việc được khuyến khích nộp đơn trực tuyến bằng cách gửi sơ yếu lý lịch và thư xin việc của họ.
to specify that something needs to be done or how it should be done, especially as part of an agreement

quy định, chỉ rõ
Hợp đồng lao động quy định số giờ nhân viên dự kiến làm việc mỗi tuần.
to ask for something, such as money, help, etc. in a serious manner

kêu gọi, yêu cầu
Sinh viên đã kêu gọi giáo sư gia hạn thời hạn do hoàn cảnh cá nhân không lường trước được.
to demand something firmly and persistently

nhấn mạnh vào, yêu cầu
Họ nhấn mạnh vào quyền được hoàn tiền đầy đủ cho sản phẩm lỗi.
to humbly ask for something, especially when one needs or desires that thing a lot

xin, cầu xin
Ngay bây giờ, đứa trẻ đang van xin một cơ hội thứ hai sau khi làm vỡ chiếc bình.
to persistently try to motivate or support someone, particularly to pursue their goals

khuyến khích, thúc giục
Huấn luyện viên liên tục thúc giục đội bóng cống hiến hết mình trên sân.
to strongly and sincerely request something

cầu xin, khẩn cầu
Đối mặt với mối đe dọa sắp xảy ra, người dân đã khẩn khoản yêu cầu chính phủ hành động nhanh chóng để đảm bảo an toàn của họ.
to make an earnest and emotional request, often accompanied by a strong sense of urgency or desperation

cầu xin, nài nỉ
Các nhà hoạt động hiện đang kêu gọi hành động của chính phủ để giải quyết các vấn đề môi trường.
to ask someone in an emotional or urgent way to do something

cầu xin, nài nỉ
Tôi tha thiết mong bạn xem xét đề xuất của tôi một cách nghiêm túc.
to sincerely and desperately ask for something

cầu xin, nài nỉ
Người mẹ tuyệt vọng cầu xin các bác sĩ làm mọi thứ có thể để cứu mạng con mình.
to earnestly and desperately beg for something

cầu xin, nài nỉ
Tôi van nài bạn hãy xem xét lại quyết định của mình trước khi quá muộn.
to make something required, necessary, or appropriate

yêu cầu, đòi hỏi
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.