hỏi
Cô ấy đã hỏi đồng nghiệp của mình ý kiến về đề xuất dự án mới.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến yêu cầu như "cầu xin", "yêu cầu" và "thúc giục".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hỏi
Cô ấy đã hỏi đồng nghiệp của mình ý kiến về đề xuất dự án mới.
yêu cầu
Tôi sẽ xin bạn tôi một khoản vay để trang trải các chi phí bất ngờ.
yêu cầu
Cô ấy quyết định yêu cầu thêm thời gian để hoàn thành dự án do những tình huống không lường trước được.
yêu cầu
Khách hàng không hài lòng với sản phẩm và quyết định yêu cầu hoàn lại toàn bộ số tiền từ công ty.
yêu cầu
Nhóm bán hàng đã yêu cầu phản hồi từ khách hàng để cải thiện sản phẩm của họ.
nộp đơn
Những người tìm việc được khuyến khích nộp đơn trực tuyến bằng cách gửi sơ yếu lý lịch và thư xin việc của họ.
quy định
Hợp đồng thuê nhà quy định rằng không được phép nuôi thú cưng trong căn hộ.
kêu gọi
Sinh viên đã kêu gọi giáo sư gia hạn thời hạn do hoàn cảnh cá nhân không lường trước được.
nhấn mạnh vào
Các nhân viên nhấn mạnh vào mức lương công bằng và điều kiện làm việc tốt hơn.
xin
Cô ấy nài nỉ bố mẹ cho phép cô ấy thức khuya hơn giờ đi ngủ.
khuyến khích
Huấn luyện viên liên tục thúc giục đội bóng cống hiến hết mình trên sân.
cầu xin
Đối mặt với mối đe dọa sắp xảy ra, người dân đã khẩn khoản yêu cầu chính phủ hành động nhanh chóng để đảm bảo an toàn của họ.
cầu xin
Sinh viên cầu xin gia hạn bài tập do hoàn cảnh không lường trước được.
cầu xin
Trong khi tôi đang nài nỉ nhà chức trách giúp đỡ, một người lạ tốt bụng đã đề nghị giúp một tay.
cầu xin
Người mẹ tuyệt vọng cầu xin nhà chức trách tìm đứa con mất tích của mình.
cầu xin
Cô ấy tha thiết xin bố mẹ cho phép mình đi xem buổi hòa nhạc, hứa sẽ hoàn thành công việc nhà.
yêu cầu
Công việc này đòi hỏi mức độ sáng tạo cao.
đòi hỏi
Người lãnh đạo quân sự đòi hỏi lòng trung thành từ quân đội của mình, đảm bảo rằng họ tuân theo mệnh lệnh của ông mà không cần hỏi.