Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A2 - Tính Từ Trái Nghĩa Cơ Bản
Ở đây bạn sẽ học một số tính từ tiếng Anh cơ bản và từ trái nghĩa của chúng, như "đầy và trống", "đơn giản và khó", được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
having no space left

đầy, chật kín
with no one or nothing inside

trống rỗng, vắng vẻ
needed to be done for a particular reason or purpose

cần thiết, thiết yếu
not needed at all or more than what is required

không cần thiết, thừa thãi
Các biện pháp bảo mật bổ sung dường như không cần thiết do nguy cơ vi phạm bảo mật thấp.
not involving difficulty in doing or understanding

đơn giản, dễ dàng
needing a lot of skill or effort to do

khó, gian nan
indicating the greatest or highest possible amount, quantity, or degree

tối đa, cao nhất
having the least or smallest amount possible

tối thiểu, nhỏ nhất
not far from a place

gần, sát
situated at a considerable distance in space

xa, xa xôi
regular and without any exceptional features

thông thường, phổ biến
Nhà hàng phục vụ những món ăn thông thường như mì ống và salad.
not happening or found often

không phổ biến, hiếm
Tìm chỗ đậu xe ở trung tâm thành phố là không phổ biến trong giờ cao điểm buổi tối.
having so many things to do in a way that leaves not much free time

bận rộn, bận
having no particular plans or tasks

rảnh rỗi, tự do
avoiding work or activity and preferring to do as little as possible

lười biếng, lười nhác
Thay vì nấu một bữa ăn, anh ấy đã chọn đồ ăn mang về vì cảm thấy quá lười để nấu ăn.
(of a person) putting in a lot of effort and dedication to achieve goals or complete tasks

chăm chỉ, siêng năng
Mặc dù giờ làm việc dài, cô ấy vẫn chăm chỉ, cam kết đạt được thành công trong sự nghiệp.
helping our body or mind rest

thư giãn, làm dịu
Đọc sách trên một chiếc ghế bành thoải mái có thể là một cách thư giãn để thư giãn trước khi đi ngủ.
causing mental or emotional strain or worry due to pressure or demands

căng thẳng, gây lo lắng
Lên kế hoạch cho một đám cưới có thể là một trải nghiệm căng thẳng.
lacking intelligence or the ability to think clearly

ngu ngốc, ngu xuẩn
Học sinh ngu ngốc cảm thấy khó khăn để theo kịp tốc độ của lớp học.
(of an object) making you feel relaxed because of it is warm or soft and does not hurt the body

thoải mái, dễ chịu
Chiếc ghế sofa trong phòng khách thật thoải mái; tôi có thể thư giãn trên đó hàng giờ.
(of clothes, furniture, etc.) unpleasant to use or wear

không thoải mái
Chất vải xước của chiếc áo len khiến nó trở nên khó chịu khi tiếp xúc với da cô ấy.
going from one place to another in a straight line without stopping or changing direction

trực tiếp, không dừng
not going in a straight line or the shortest way

gián tiếp, vòng vo
GPS đề xuất một tuyến đường gián tiếp để tránh tắc nghẽn giao thông trên đường cao tốc chính.
different or better than what is normal

đặc biệt, riêng biệt
not unusual or different in any way

thông thường, bình thường
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Du khách đổ xô đến thành phố để tham quan các địa danh nổi tiếng như tháp Eiffel.
(of a person) not known by many people

không xác định, ít được biết đến
| Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A2 | |||
|---|---|---|---|
| Trạng Từ Cần Thiết | Tính Từ Trái Nghĩa Cơ Bản | Cảm xúc | Động từ khiếm khuyết và các động từ khác |
| Toán học | Khoa Học và Thế Giới Tự Nhiên | Động Từ Cần Thiết | Động từ thông dụng |
| Động Từ Cốt Yếu | Đại từ và Từ hạn định | ||