lò đốt rác
Các lò đốt rác hiện đại được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt, giảm thiểu chất gây ô nhiễm không khí trong quá trình đốt cháy.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Ô nhiễm cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
lò đốt rác
Các lò đốt rác hiện đại được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt, giảm thiểu chất gây ô nhiễm không khí trong quá trình đốt cháy.
nguy cơ sinh học
Việc xử lý không đúng cách chất thải y tế có thể tạo ra nguy cơ sinh học đáng kể, có khả năng lây lan các bệnh truyền nhiễm.
the semi-solid residue produced during sewage or wastewater treatment
nước thải
Nhà máy xử lý xử lý hàng triệu gallon nước thải mỗi ngày.
nước thải
Các quy định về môi trường yêu cầu các ngành công nghiệp xử lý nước thải của họ trước khi thải ra hồ và đại dương để ngăn ngừa ô nhiễm.
bồ hóng
Người quét ống khói đã loại bỏ các lớp bồ hóng để cải thiện hiệu suất của lò sưởi và giảm nguy cơ cháy ống khói.
mảnh vụn
Dòng hải lưu đã mang theo mảnh vụn nhựa đến những bãi biển xa xôi, gây ra những lo ngại về môi trường.
a suspension of fine solid or liquid particles dispersed in a gas
hạt
Khí thải hạt từ các nhà máy có thể có tác động xấu đến chất lượng không khí và sức khỏe hô hấp.
bộ chuyển đổi xúc tác
Pháp luật quy định việc sử dụng bộ chuyển đổi xúc tác trong xe cộ để đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường về chất lượng không khí.
bụi phóng xạ
Cư dân đã được sơ tán khỏi khu vực bị ảnh hưởng để tránh tiếp xúc với bụi phóng xạ.
bộ đồ hazmat
Các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm thường mặc bộ đồ bảo hộ khi xử lý hóa chất nguy hiểm để ngăn ngừa tiếp xúc da và hít phải khói độc.
polyethylene terephthalate
Các cơ sở tái chế đã phát triển các phương pháp hiệu quả để xử lý polyethylene terephthalate, biến chai đã qua sử dụng thành các sản phẩm mới như quần áo và thảm trải sàn.
amiăng
Công nhân phải mặc đồ bảo hộ khi tháo dỡ amiăng để ngăn ngừa hít phải các sợi có hại, có thể gây bệnh phổi.