Động vật - Giải Phẫu Học của Chim
Ở đây bạn sẽ học một số từ liên quan đến giải phẫu chim bằng tiếng Anh như "móng vuốt", "mỏ" và "cánh".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mào
Khi bị báo động hoặc kích động, chim cardinal có thể dựng mào trên đầu, làm cho nó trông lớn hơn đối với kẻ săn mồi.
a visible ring, band, or marking encircling the neck or throat area of an animal
the part of an animal's body corresponding to the human chest
the projecting mouthpart of a bird used for feeding or preening
mỏ
Cái mỏ sắc nhọn của đại bàng đã giúp nó xé toạc con mồi.
xương ức hình chữ Y
Họ ước và kéo xương ước, hy vọng sẽ gặp may mắn.
móng vuốt
Những móng vuốt của đại bàng bám chặt vào cành cây.
a pouch in birds and some other animals used to store and soften food before digestion
lông cánh chính
Những con chim bị thương có thể gặp khó khăn khi bay nếu không có lông cánh chính nguyên vẹn.