đoàn kết
Mục tiêu chung đã gắn kết các tình nguyện viên cho một dự án cộng đồng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đoàn kết
Mục tiêu chung đã gắn kết các tình nguyện viên cho một dự án cộng đồng.
góp chung
Hãy cùng nhau chung tay và quyên góp tiền để hỗ trợ một tổ chức từ thiện địa phương.
ghép tạm
Với những nguyên liệu hạn chế trong tủ đựng thức ăn, cô ấy đã ghép lại một bữa tối ngon lành cho những vị khách bất ngờ.
đoàn kết
Bất chấp sự khác biệt, nhóm đã đoàn kết lại để cùng hướng tới một mục tiêu chung.
hợp nhau
Trong thời trang, áo sơ mi trắng và quần jean xanh là sự kết hợp cổ điển luôn đi cùng nhau.
đoàn kết với nhau
Các thành viên của cộng đồng đã quyết định đoàn kết để giải quyết các vấn đề mà khu phố của họ đang phải đối mặt.
làm qua loa
Anh ấy dựng tạm một cái lều bằng cành cây và lá để bảo vệ mình khỏi mưa.
lắp ráp
Người thợ mộc khéo léo ghép đồ đạc lại với nhau một cách chính xác.
làm việc cùng nhau
Cộng đồng đã đoàn kết để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
ngủ cùng nhau
Cặp đôi đã có mối quan hệ trong nhiều năm trước khi họ cuối cùng ngủ với nhau.
đoàn kết với nhau
Chúng ta phải đoàn kết và tìm ra giải pháp.
ghép vội
Họ phải vội vàng dựng lên một nơi trú ẩn tạm bợ để bảo vệ mình khỏi cơn bão bất ngờ.