thô lỗ
Những nhận xét thô lỗ của khách hàng làm phiền nhân viên quán cà phê.
Tại đây, bạn sẽ học tất cả các từ cần thiết để nói về Hành vi Xã hội và Đạo đức, được thu thập đặc biệt cho người học trình độ C2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thô lỗ
Những nhận xét thô lỗ của khách hàng làm phiền nhân viên quán cà phê.
dè dặt
Cậu bé thường ít nói đã làm mọi người ngạc nhiên bằng một bài phát biểu chân thành tại lễ tốt nghiệp.
chủ động
Người quản lý đã chủ động trong việc giải quyết các xung đột tiềm ẩn trước khi chúng leo thang.
phản ứng
Công ty vẫn phản ứng thay vì áp dụng cách tiếp cận chủ động.
hòa đồng
Mặc dù là người hướng nội, anh ấy có thể khá hòa đồng trong các tình huống xã hội, thích những cuộc trò chuyện sôi nổi với người khác.
khiếm nhã
Thất bại của đội là đáng buồn, nhưng hành vi khiếm nhã của họ đối với đội đối phương còn đáng thất vọng hơn.
hống hách
Cô ấy bực bội vì hành vi hống hách của chồng mình, cảm thấy như mình có ít tiếng nói trong các quyết định quan trọng.
thẳng thắn
Bản chất thẳng thắn của cô ấy đã khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo đáng tin cậy trong công ty.
hay tranh cãi
Bản chất hay tranh cãi của cô ấy khiến việc đạt được sự đồng thuận trong các cuộc thảo luận nhóm trở nên khó khăn.
xa cách
Đồng nghiệp mới lúc đầu có vẻ xa cách, nhưng một khi bạn đã quen biết cô ấy, cô ấy khá thân thiện.
nhân đạo
Những nỗ lực từ thiện của cô đã giúp tài trợ cho nghiên cứu y học và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng thiếu thốn.
phản bội
Môi trường làm việc trở nên độc hại do đâm sau lưng và buôn chuyện giữa các đồng nghiệp tranh giành thăng chức.
man rợ
Hành vi man rợ của cô ấy đối với nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
tàn bạo
Những tên tội phạm đã thực hiện những hành động bạo lực tàn bạo chống lại thường dân vô tội.
có quyền
Thái độ entitled của anh ấy khiến anh ấy khó chấp nhận lời chỉ trích hoặc phản hồi.
đạo đức giả
Cô ấy chỉ trích người khác vì ăn thịt trong khi bí mật thưởng thức bánh hamburger chính mình, điều đó thật đạo đức giả.
vô liêm sỉ
Không thể hiện sự đồng cảm với người thuê nhà của mình, chủ nhà vô đạo đức đã đuổi họ ra một cách bất hợp pháp để tăng tiền thuê cho những người thuê mới.
ác ý
Nhà độc tài độc ác cai trị bằng sự sợ hãi và áp bức.
tàn ác
Cô ấy kinh hoàng trước những hành động tàn ác do chế độ độc tài gây ra.
phản bội
Cô ấy được biết đến với bản chất phản bội, luôn tìm kiếm lợi ích cá nhân bằng cách hy sinh người khác.
kẻ cả
Cô ấy không thích cách quản lý cửa hàng kẻ cả với cô ấy khi cô ấy yêu cầu hoàn tiền.
thù hận
Cô ấy thù hận đến mức lên kế hoạch hủy hoại danh tiếng của đồng nghiệp chỉ vì một bất đồng nhỏ.
tận tâm
Cô ấy được biết đến với cách tiếp cận tận tâm trong công việc, đảm bảo sự chính xác và chất lượng.
kiên định
Sự kiên định cống hiến cho đội của anh ấy đã giúp anh ấy giành được sự tôn trọng của các đồng đội.
khoan dung
Cộng đồng đã khoan dung với những sự kỳ quặc của cư dân, chào đón những nét đặc biệt của họ với sự ấm áp và chấp nhận.
quá nuông chiều
Cuộc mua sắm quá đà trong chuyến đi mua sắm đã để lại cho cô ấy sự hối tiếc khi hóa đơn thẻ tín dụng đến.
hùng hồn
Được biết đến với kỹ năng giao tiếp hùng hồn, anh ấy xuất sắc trong tranh luận và nói trước công chúng.
sự dè dặt
Mặc dù sự im lặng của anh ấy, rõ ràng từ ngôn ngữ cơ thể rằng anh ấy đã bị ảnh hưởng sâu sắc bởi tin tức.
hạ thấp
Chính trị gia đang hạ thấp đối thủ của mình trong một cuộc tranh luận nảy lửa.
tính lập dị
Mặc dù tính lập dị của mình, anh ấy được nhiều người yêu mến và kính trọng vì những ý tưởng độc đáo và cách tiếp cận cuộc sống không theo lối mòn.
chủ nghĩa hoài nghi
Giáo viên cảm thấy chán nản trước sự hoài nghi của học sinh, những người tin rằng tất cả người lớn đều chống lại họ.