Thực Phẩm và Đồ Uống - Thực phẩm bột chiên

Ở đây bạn sẽ học tên các món bột chiên bằng tiếng Anh như "churro", "fritter" và "donut".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
donut [Danh từ]
اجرا کردن

bánh rán

Ex: The bakery displayed rows of freshly baked donuts in a variety of flavors , enticing passersby with their sweet aroma .

Tiệm bánh trưng bày hàng loạt bánh donut mới ra lò với nhiều hương vị khác nhau, thu hút người qua đường bằng mùi thơm ngọt ngào.

cronut [Danh từ]
اجرا کردن

một loại bánh ngọt được làm bằng cách chiên bột giống như bánh sừng bò

Dutchie [Danh từ]
اجرا کردن

một loại bánh rán chứa nho khô và được phủ một lớp đường ngọt

sinker [Danh từ]
اجرا کردن

một loại bánh rán đặc