vận động viên
Là một vận động viên toàn diện, cô ấy đã thi đấu ở các nội dung bơi lội, đua xe đạp và chạy.
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 2 (1) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vận động viên
Là một vận động viên toàn diện, cô ấy đã thi đấu ở các nội dung bơi lội, đua xe đạp và chạy.
xử lý
Cô ấy luôn xử lý các khiếu nại của khách hàng một cách ngoại giao.
đối mặt
Cộng đồng thường xuyên đối mặt với các vấn đề môi trường do ô nhiễm.
dữ dội
Cô ấy cảm thấy sự phấn khích dữ dội khi tiến gần đến vạch đích.
tâm lý
Các yếu tố tâm lý có thể ảnh hưởng đến hành vi và cảm xúc.
áp lực
Cô ấy đã bỏ lỡ sự kiện do áp lực từ khối lượng công việc.
cuộc thi
Cuộc thi đấu bóng rổ thật thú vị, và đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.
Anh
Giọng Anh thường được coi là thanh lịch và đặc biệt.
vận động viên quần vợt
Cô ấy trở thành một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp ở tuổi 18.
điều chỉnh
Người quản lý đã điều chỉnh lịch làm việc để đảm bảo sự bao phủ phù hợp.
hơi thở
Bơi lội đòi hỏi kỹ thuật thở kiểm soát để ở dưới nước.
quy cho
Chúng ta có thể quy cho sự chậm trễ do điều kiện thời tiết gần đây không ?
hiệu suất
Hiệu suất tài chính của công ty vượt quá mong đợi của các nhà phân tích, dẫn đến sự tăng vọt của giá cổ phiếu.
không thể tránh khỏi
Bác sĩ giải thích rằng phẫu thuật là không thể tránh khỏi để giải quyết tình trạng y tế.
yếu tố
Sự sẵn có của lao động lành nghề là một yếu tố quan trọng để thu hút doanh nghiệp đến khu vực.
trả lời
Chính phủ đã phản ứng trước sự phẫn nộ của công chúng bằng cách đưa ra luật mới.
sự kiện
Tham dự lễ hội âm nhạc hàng năm là sự kiện nổi bật nhất của mùa hè.
thông thường
Sinh viên thường tốt nghiệp trong bốn năm, mặc dù một số người mất nhiều thời gian hơn.
nguồn lực
Cô ấy đã sử dụng nguồn lực cảm xúc của mình để đối phó với tình huống căng thẳng.
yêu cầu
Đơn xin việc sẽ yêu cầu một bản sơ yếu lý lịch và một thư xin việc.
lo lắng
Nhóm môi trường đã bày tỏ lo ngại về dự án xây dựng được đề xuất.
chấn thương
Anh ấy bị chấn thương khi chơi bóng đá hôm qua.
mặt khác
Cô ấy yêu năng lượng của thành phố. Mặt khác, cô ấy ghét tiếng ồn và đám đông.
đối phó
Những cá nhân đối phó với mất mát có thể tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè và gia đình để có sức khỏe tinh thần tốt.
đối thủ
Cô ấy đã luyện tập nhiều năm để trở thành một đối thủ hàng đầu tại Thế vận hội.
tin
Nhóm của chúng tôi tin rằng đổi mới là rất quan trọng để thành công.
kiểm soát
Nhà độc tài nhằm kiểm soát mọi khía cạnh của quản trị quốc gia.
mong đợi
Cô ấy mong chờ kỳ nghỉ hàng năm của mình ở thiên đường nhiệt đới.
hoàn cảnh
Bất chấp hoàn cảnh khó khăn, cô ấy vẫn tập trung vào mục tiêu của mình.
ảnh hưởng
Sự thay đổi thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và mức năng lượng của con người.
đặt
Thẩm phán đã đặt nhân chứng dưới lời thề trước khi họ làm chứng tại tòa.
có khả năng
Những đám mây đen báo hiệu một khả năng có thể mưa vào cuối ngày.
không khí sôi động
Có một không khí sôi động trong phòng trước khi thông báo.
ra lệnh
Tiền bạc đã chi phối quyết định của anh ấy tuần trước.
trạng thái thử thách
Người chạy đã bước vào trạng thái thách thức trước khi cuộc đua bắt đầu.
trạng thái đe dọa
Người chơi đã rơi vào trạng thái đe dọa trước trận đấu lớn.