có xu hướng
Anh ấy không có xu hướng mạo hiểm và thích một công việc ổn định với thu nhập đáng tin cậy.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến sự yêu thích và khinh thường như "thiên vị", "kẻ ghét phụ nữ" và "say mê".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
có xu hướng
Anh ấy không có xu hướng mạo hiểm và thích một công việc ổn định với thu nhập đáng tin cậy.
nhiệt tình
Cô ấy háo hức lao vào bộ sách mới, ngấu nghiến từng cuốn tiểu thuyết với niềm say mê.
nghiêng về
Bằng chứng mới dường như nghiêng về lý thuyết của bên công tố.
thích
Dù tôi đã làm tất cả cho anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy thích tôi.
sở thích
Họ phát hiện ra rằng họ có nhiều sở thích chung, chẳng hạn như tình yêu với nhạc jazz.
điên
Cô ấy hoàn toàn phát cuồng vì anh ấy, và điều đó thể hiện trong mọi việc cô ấy làm.
kẻ ghét phụ nữ
Hành vi của anh ta ở văn phòng đã bộc lộ bản chất thật sự là một kẻ ghét phụ nữ.
một phần
Anh ấy thừa nhận là thiên vị với đội thể thao đại học cũ của mình.
sở thích
Sở thích phiêu lưu của cô ấy thúc đẩy những chuyến du lịch.
điều khó chịu
Điều khó chịu nhất của anh ấy là nhai lớn tiếng.
kén chọn
Người ăn kén chọn từ chối thử bất cứ thứ gì mới và chỉ ăn một số loại thực phẩm hạn chế.
làm điều mình muốn
Chúng tôi không quan tâm bạn ở lại hay không. Hãy làm theo ý muốn của bạn!
thích hơn
Nhiều người thích ăn những bữa ăn tự nấu ở nhà hơn là đồ ăn nhanh.
ưa thích hơn
Cô ấy nhận thấy rằng sản phẩm hữu cơ là ưa thích hơn so với trái cây và rau quả được trồng thông thường.
ưu tiên
Khi chọn điểm đến du lịch, hãy cân nhắc những nơi có khí hậu ôn hòa, tốt nhất là tránh nhiệt độ khắc nghiệt.
a tendency or predisposition to favor something over other options
the act of opposing or refusing to accept something one disapproves of or disagrees with
khuấy động
Thông báo đột ngột về việc sa thải đã gây ra lo lắng giữa các nhân viên.
to grow to like someone or something, often without any specific reason
bắt đầu ghét
Kể từ sự cố đó, anh ấy bắt đầu phản đối ý tưởng về các dự án nhóm.
to start having feelings of attachment or fascination toward someone or something
bắt đầu thích
Các học sinh nhanh chóng thích giáo viên mới.
ấm lên với
Theo thời gian, các thành viên hoài nghi trong nhóm đã ấm lên với đề xuất đổi mới.
used to express a preference for one option over another
used to indicate one's preference to do, have, or achieve something (than something else)