desigualdad en el acceso o uso de las tecnologías digitales entre personas o grupos

khoảng cách kỹ thuật số, chênh lệch kỹ thuật số
Nhiều người lớn tuổi bị khoảng cách số.
una persona que copia y distribuye ilegalmente material protegido por derechos de autor

cướp biển, kẻ làm hàng giả
Tên cướp biển điều hành một trang web để tải xuống bất hợp pháp.
sitio web que sirve como punto de acceso a información, servicios o recursos en línea

cổng thông tin
Cổng thông tin web dễ sử dụng.
dejar de funcionar un sistema informático o programa de forma repentina

treo, sập
Máy chủ bị treo vì lưu lượng quá tải.
que pasa mucho tiempo conectado o dependiente de internet

nghiện internet, bị cuốn vào internet
Đứa trẻ quá nghiện internet.
mensaje publicitario breve emitido en radio o televisión

quảng cáo ngắn
Đoạn quảng cáo chỉ kéo dài ba mươi giây.
cantidad de dinero que se paga regularmente por un servicio o por pertenecer a algo

phí
transmisión de datos o señales que están protegidas mediante un código o cifrado

phát sóng mã hóa
Hệ thống chặn bất kỳ phát sóng mã hóa nào trái phép.
intervalo de tiempo específico dentro de un día o calendario en el que se realiza una actividad

khung giờ
Các khung giờ bị hạn chế.
conjunto de medios que transmiten información a grandes audiencias

phương tiện truyền thông đại chúng
Có sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các phương tiện truyền thông đại chúng.
persona que escucha programas de radio

người nghe đài phát thanh
Người nghe đài phát thanh đã bình luận về chủ đề trong ngày.
acción de transmitir un programa o evento otra vez

phát lại
Bạn đã xem buổi phát lại cuộc tranh luận chính trị chưa ?
formato televisivo basado en la representación de situaciones reales o simuladas con personas no actores

chương trình thực tế, truyền hình thực tế
Nhiều định dạng truyền hình thực tế dựa trên sự cạnh tranh.
una exposición oral formal sobre un tema dirigida a un público

bài diễn văn, bài phát biểu
Bài diễn văn đầy hứa hẹn cho tương lai.
persona que ve programas de televisión

người xem truyền hình, khán giả truyền hình
Mỗi người xem truyền hình đã nhận được thông báo về những thay đổi trong lịch trình.
registrar o tomar una imagen mediante una cámara o dispositivo

chụp, ghi lại
Anh ấy cố gắng ghi lại biểu cảm trên khuôn mặt.
hacer que una imagen o video se detenga en un momento concreto

đóng băng, dừng lại
Họ đã đóng băng hình ảnh để hiển thị chi tiết.
que ha sido grabado previamente para ser emitido o reproducido más tarde

ghi âm trước, phát lại
Sự kiện không phải trực tiếp, mà là ghi lại.
realizada frente a un público

trực tiếp, trước công chúng
Chúng tôi đã nghe bản ghi trực tiếp của một buổi hòa nhạc năm 1985.
ajustar un receptor para captar una emisora o canal específico

điều chỉnh, bắt kênh
Tôi không thể điều chỉnh tốt đài đó, có nhiều nhiễu.
una persona o empresa que paga para promocionar un producto, servicio o mensaje

nhà quảng cáo, người đăng quảng cáo
Người tạo nội dung rất kén chọn với các nhà quảng cáo mà họ cộng tác.
acción organizada de difusión agresiva de mensajes negativos o dañinos contra algo o alguien

chiến dịch độc hại, chiến dịch ác ý
Anh ấy là nạn nhân của một chiến dịch hung hăng không có bằng chứng.
frase corta que expresa una idea, principio o propósito

khẩu hiệu, phương châm
Khẩu hiệu phản ánh các giá trị của tổ chức.
producto fabricado por una empresa pero vendido bajo la marca de un distribuidor

nhãn hàng riêng, nhãn trắng
Tôi thích nhãn hiệu trắng để tiết kiệm tiền.
signo o nombre legalmente protegido que identifica un producto o servicio

nhãn hiệu đã đăng ký, thương hiệu
Họ đã đăng ký nhãn hiệu đã đăng ký vào năm ngoái.
el conjunto de actividades y estrategias para promover y vender productos o servicios

tiếp thị, marketing
Anh ấy đã học tiếp thị ở đại học và hiện làm việc cho một đại lý lớn.
parte o ejemplo que representa un conjunto o categoría

mẫu
Họ đã phân tích mẫu nước để kiểm tra ô nhiễm.
apoyar o financiar una actividad, frecuentemente con fines publicitarios

tài trợ
Ngân hàng quyết định tài trợ cho cuộc đua.
estrategia o lugar que ocupa una marca, producto o idea en la mente del público

định vị
Định vị ảnh hưởng đến nhận thức của người tiêu dùng.
publicidad diseñada para difundirse rápidamente por su atractivo o impacto

quảng cáo lan truyền
Đó là một chiến lược quảng cáo lan truyền rất hiệu quả.
publicidad que engaña o perjudica a la competencia mediante prácticas no éticas

quảng cáo không lành mạnh
Đối thủ cạnh tranh đã tố cáo công ty về quảng cáo không lành mạnh.
relacionado con la publicidad o la promoción de productos o servicios

quảng cáo
Nhóm quảng cáo đã thiết kế một chiến lược mới.
acción de dar a conocer un producto o servicio para atraer clientes

quảng cáo, thông báo
Cửa hàng chuẩn bị khuyến mãi mỗi cuối tuần.
publicidad que se aprovecha de la reputación o el contenido de otros sin autorización

quảng cáo ký sinh
Luật pháp trừng phạt quảng cáo ký sinh trái phép.
subdivisión de un mercado formada por consumidores con características o necesidades similares

phân khúc thị trường, phân khúc thị trường
Họ đã điều chỉnh chiến lược cho từng phân khúc thị trường.
estructura o panel grande utilizado para mostrar anuncios en espacios públicos

biển quảng cáo
Họ đã dỡ bỏ biển quảng cáo cũ.
reconocimiento o fama pública que tiene una persona o cosa

sự nổi tiếng xấu
Sự nổi tiếng của nghệ sĩ tăng lên với album mới.
