Từ vựng cấp độ A1 - Mô tả con người
Học từ vựng tiếng Pháp để miêu tả ngoại hình, chiều cao, tuổi tác, tính cách và một số đặc điểm đơn giản của con người trong các cuộc trò chuyện hằng ngày ở trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
qui n'a pas beaucoup d'années, qui est encore au début de sa vie

trẻ, trẻ trung
Tôi vẫn cảm thấy trẻ dù đã có tuổi.
qui a beaucoup d'années, qui n'est plus jeune

già, cũ
Cô ấy chăm sóc cha mẹ già của mình.
qui a un corps rond, avec de la graisse en excès ; corpulent

béo, mập
Con mèo này quá béo để chui qua cửa cho mèo.
qui a un corps fin, peu de graisse ou de rondeur

mảnh mai, thon thả
Tôi đã gầy hơn nhiều khi tôi còn là thiếu niên.
qui est agréable à voir, joli ou attrayant

đẹp, xinh đẹp
Phong cảnh hôm nay đẹp.
qui est désagréable à voir, pas beau

xấu xí, khó coi
Anh ấy có một nụ cười xấu xí.
qui est capable de bien penser, comprendre vite et résoudre des problèmes

thông minh, sáng dạ
Anh ấy luôn là một cậu bé thông minh và tò mò.
qui est bête, idiot ou incapable de réfléchir avec logique

ngu ngốc, đần độn
Cô ấy đã nói điều gì đó ngu ngốc đến mức mọi người đều cười.
qui a une taille élevée, surtout pour une personne

cao, cao lớn
Anh trai tôi cao hơn tôi.
qui a une faible taille en hauteur ou en longueur

ngắn, nhỏ
qui est doux, aimable et attentionné

tử tế, hiền lành
Giáo viên tử tế với học sinh.
qui fait du mal ou qui n'est pas gentil

độc ác, xấu tính
Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.
qui a peur ou qui n'aime pas parler devant les autres

nhút nhát, rụt rè
Con trai của họ nhút nhát nhưng rất tốt bụng.
qui manque d'énergie, qui ressent de la lassitude physique ou mentale

mệt mỏi, kiệt sức
Họ mệt mỏi vì công việc.