TCF - Niveau C1 - Truyền thông
Nắm vững từ vựng tiếng Pháp về báo chí, truyền thông kỹ thuật số, nguồn tin, đưa tin và phân tích thông tin, đồng thời đánh giá chính xác độ tin cậy, ảnh hưởng và cách xử lý thông tin của truyền thông.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
article d'un journal ou d'une revue qui exprime l'opinion de la rédaction sur un sujet important

xã luận, bài xã luận
Bài xã luận này ủng hộ các cải cách được đề xuất.
nombre de vibrations ou d'ondes produites en une seconde

tần số, tần suất
Cần phải điều chỉnh tần số của tín hiệu.
phénomène physique se propageant dans un matériau ou dans l'espace, comme le son, la lumière ou l'eau

sóng, làn sóng
Các nhà khoa học nghiên cứu sóng địa chấn.
appareil ou dispositif qui envoie un signal, des ondes ou des informations à distance

máy phát, thiết bị truyền
personne qui critique quelqu'un ou quelque chose de manière souvent sévère ou hostile

người chỉ trích, kẻ gièm pha
journal ou magazine publié chaque semaine

tạp chí hàng tuần, tuần báo
Tạp chí hàng tuần được phân phát miễn phí trong các trường học.
publication ou magazine qui paraît une fois par mois

tạp chí hàng tháng, ấn phẩm hàng tháng
Ấn phẩm hàng tháng thường ra mắt vào thứ Hai đầu tiên của tháng.
caractère régulier de la répétition ou de la diffusion d'une émission, d'un programme ou d'un événement

tính định kỳ, tần suất phát sóng
qui concerne la radio ou la diffusion par la radio

truyền thanh, phát thanh
individu qui suit des émissions télévisées

khán giả truyền hình, người xem
Những khán giả nữ thích các bộ phim truyền hình chính kịch.
qui attire l'attention des médias, conçu pour plaire ou impressionner le public

thu hút truyền thông, thân thiện với truyền thông
Chiến dịch bầu cử đã được cẩn thận thu hút truyền thông.
récit publié en plusieurs parties successives dans un journal ou une revue

tiểu thuyết đăng nhiều kỳ, truyện đăng nhiều kỳ
Nhà văn đã bắt đầu tác phẩm của mình như một feuilleton.
film spécialement réalisé pour être diffusé à la télévision

phim truyền hình, bộ phim truyền hình
Các diễn viên của phim truyền hình rất nổi tiếng ở Pháp.
aide financière ou matérielle apportée à une personne, un projet ou un événement, souvent en échange de visibilité

tài trợ, bảo trợ
Tài trợ đóng một vai trò quan trọng trong thể thao chuyên nghiệp.
partie d'un journal ou d'un site consacrée à un thème précis

mục, chuyên mục
Anh ấy viết mỗi tuần trong chuyên mục thể thao.
situation dans laquelle une personne ou une entreprise est la seule à pouvoir vendre, diffuser ou exploiter quelque chose

tính độc quyền, quyền độc quyền
Quyền phát sóng đã được cấp độc quyền cho kênh truyền hình này.
faire connaître ou transmettre une émission, une information ou un message au public

phát sóng, truyền tải
Họ sẽ phát sóng trận đấu trực tiếp.
