trách nhiệm
Các quan chức công phải thể hiện trách nhiệm giải trình để duy trì niềm tin của công chúng.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về quyết định, như "veto", "grudge", "finicky", v.v. cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trách nhiệm
Các quan chức công phải thể hiện trách nhiệm giải trình để duy trì niềm tin của công chúng.
sự tha bổng
Sự tha bổng đã gây bất ngờ cho nhiều người quan sát, những người đã dự đoán một kết quả khác dựa trên bằng chứng được trình bày.
trọng tài
Cả hai bên đã trình bày các vụ việc của họ với trọng tài để giải quyết.
ý chí
Quyết định đi du lịch được đưa ra hoàn toàn do ý chí của cô ấy; không ai ép buộc cô ấy.
a vote or formal decision that prevents a proposal or measure from being approved
phán quyết
Phán quyết của các nhà phê bình về bộ phim đã bị chia rẽ, một số khen ngợi sự đổi mới của nó trong khi những người khác thấy nó thiếu sót.
thiên vị
Sự thiên vị của cô ấy đối với ý tưởng của bạn mình rõ ràng trong cuộc họp.
khuynh hướng
Xu hướng chính trị của anh ấy rõ ràng trong các bài phát biểu vận động tranh cử.
mối hận
Mặc dù nỗ lực hòa giải, anh ta không thể bỏ qua mối hận thù cũ.
ý chí tự do
Nhân vật trong tiểu thuyết đấu tranh với khái niệm ý chí tự do đối nghịch với số phận.
tình thế tiến thoái lưỡng nan
Bác sĩ đứng trước lưỡng nan về việc nên thử một thủ thuật rủi ro hay tiếp tục điều trị thông thường.
suy nghĩ cẩn thận
Cô ấy thường xuyên suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra những lựa chọn quan trọng trong cuộc sống.
quyết định chọn
Đội cần quyết định một chiến lược trước khi cuộc thi bắt đầu.
bắt đầu ghét
Kể từ sự cố đó, anh ấy bắt đầu phản đối ý tưởng về các dự án nhóm.
nhất trí
Các bác sĩ đã nhất trí trong chẩn đoán của họ về bệnh nhân.
suy nghĩ kỹ về
Cô ấy cần thời gian để suy nghĩ xem có nên chấp nhận lời mời không.
do dự
Là người do dự về con đường sự nghiệp của mình, Emily liên tục tìm kiếm lời khuyên từ người khác, không thể tin tưởng vào quyết định của chính mình.
sắc sảo
Trong phân tích sắc sảo của mình, cô ấy khéo léo điều hướng qua những phức tạp của chủ đề, làm sáng tỏ các khía cạnh thiết yếu mà người khác có thể bỏ qua.
kén chọn
Cô ấy rất kén chọn về sự sạch sẽ, khăng khăng chà mọi bề mặt cho đến khi nó sáng bóng.
quy định
Hợp đồng thuê nhà quy định rằng không được phép nuôi thú cưng trong căn hộ.
nghiêm ngặt
Cách tiếp cận nghiêm ngặt của anh ấy đối với nghiên cứu đã mang lại những kết quả đột phá trong lĩnh vực y học.
tuân thủ
Thành công của đội là nhờ vào sự tuân thủ chế độ tập luyện của họ.
điều kiện tiên quyết
Giấy chứng nhận tiêm chủng là điều kiện tiên quyết để nhập học.
tư vấn
Văn phòng khí tượng đã đưa ra một cảnh báo cảnh báo cư dân về một cơn bão đang đến gần.
hành động theo
Học sinh được khuyến khích hành động dựa trên phản hồi được cung cấp bởi giáo viên của họ.
giới thiệu
Nhà phê bình ẩm thực đã khen ngợi nhà hàng với độc giả vì ẩm thực sáng tạo và dịch vụ chu đáo.
lưu ý đến
Cô ấy đã không để ý đến những dấu hiệu cảnh báo và cuối cùng bị lạc trong rừng.
ám chỉ
Chính trị gia đã chiến lược ám chỉ một mối liên hệ giữa đối thủ của mình và một thỏa thuận kinh doanh gây tranh cãi, làm nghi ngờ về sự chính trực của đối thủ.
ngầm
Thông điệp ngầm trong nụ cười của cô ấy là lòng biết ơn.
không nên
Sẽ là không nên đối đầu với sếp của bạn công khai trước khi thu thập thêm thông tin.
đưa ra giả thuyết
Trước khi tiến hành nghiên cứu, học giả phải đưa ra giả thuyết những giả thuyết chính sẽ hướng dẫn cuộc điều tra.
khuyến khích
Trong cuộc phỏng vấn, nhà báo đã khuyến khích người được phỏng vấn chia sẻ những giai thoại cá nhân.
đề xuất
Nhà triết học đã đưa ra một loạt câu hỏi để thách thức những niềm tin phổ biến thời bấy giờ.
báo trước
Phản hồi tích cực từ những người dùng đầu tiên dường như báo trước thành công của phần mềm mới.