500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh - Top 51 - 75 Trạng từ

Ở đây bạn được cung cấp phần 3 của danh sách các trạng từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "away", "yet" và "ago".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
over [Trạng từ]
اجرا کردن

qua

Ex:

Cô ấy nhìn sang phía bên kia căn phòng để thu hút sự chú ý của anh ấy.

at least [Trạng từ]
اجرا کردن

ít nhất

Ex: The recipe calls for at least three cups of flour .

Công thức yêu cầu ít nhất ba cốc bột.

away [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex:

Con chó lùi lại khi người lạ tiến đến.

yet [Trạng từ]
اجرا کردن

vẫn

Ex: The results of the experiment are inconclusive ; we do n't have a conclusion yet .

Kết quả của thí nghiệm không có kết luận; chúng tôi chưa có kết luận nào.

in [Trạng từ]
اجرا کردن

vào trong

Ex:

Họ đi vào qua cửa trước.

out [Trạng từ]
اجرا کردن

ra ngoài

Ex:

Cô ấy nghiêng người ra ngoài để nhìn xuống đường phố bên dưới.

ago [Trạng từ]
اجرا کردن

trước đây

Ex: They met a long time ago in college .

Họ đã gặp nhau từ rất lâu trước đây ở đại học.

around [Trạng từ]
اجرا کردن

khoảng

Ex: That costs around twenty dollars .

Cái đó có giá khoảng hai mươi đô la.

down [Trạng từ]
اجرا کردن

xuống

Ex:

Máy bay đã hạ xuống qua những đám mây để hạ cánh.

up [Trạng từ]
اجرا کردن

lên

Ex:

Anh ấy với lên và bật đèn.

definitely [Trạng từ]
اجرا کردن

chắc chắn

Ex: She is definitely the right person for the job .

Cô ấy chắc chắn là người phù hợp cho công việc.

before [Trạng từ]
اجرا کردن

trước đây

Ex: She had worked in that department before .
especially [Trạng từ]
اجرا کردن

đặc biệt là

Ex: The team performed well , especially in the crucial final moments of the game .

Đội đã thể hiện tốt, đặc biệt là trong những khoảnh khắc cuối cùng quan trọng của trận đấu.

quite [Trạng từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: After a long day at work , she found the warm bath quite soothing .

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thấy bồn tắm ấm rất thư giãn.

however [Trạng từ]
اجرا کردن

tuy nhiên

Ex: He expected the task to be difficult ; however , it turned out to be surprisingly straightforward .
though [Trạng từ]
اجرا کردن

tuy nhiên

Ex: She did n't win the competition , but she performed exceptionally well , though .
enough [Trạng từ]
اجرا کردن

đủ

Ex: He studied enough to pass the exam with flying colors .
usually [Trạng từ]
اجرا کردن

thường xuyên

Ex: They usually go swimming at the beach on hot days .

Họ thường đi bơi ở bãi biển vào những ngày nóng.

soon [Trạng từ]
اجرا کردن

sớm

Ex: The flowers will bloom soon in the spring .

Những bông hoa sẽ nở sớm vào mùa xuân.

finally [Trạng từ]
اجرا کردن

cuối cùng

Ex: After weeks of anticipation , the package finally arrived in the mail .

Sau nhiều tuần chờ đợi, gói hàng cuối cùng đã đến qua bưu điện.

completely [Trạng từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: I 'm completely satisfied with the service at this restaurant .

Tôi hoàn toàn hài lòng với dịch vụ tại nhà hàng này.

rather [Trạng từ]
اجرا کردن

khá

Ex: The homework is rather difficult , so I need more time .

Bài tập khá khó, vì vậy tôi cần thêm thời gian.

fast [Trạng từ]
اجرا کردن

nhanh

Ex: He typed fast to finish the report before the deadline .

Anh ấy đã gõ nhanh để hoàn thành báo cáo trước thời hạn.

obviously [Trạng từ]
اجرا کردن

hiển nhiên

Ex: She did n't study for the exam , and obviously , her performance reflected that .

Cô ấy đã không học cho kỳ thi, và rõ ràng, hiệu suất của cô ấy phản ánh điều đó.

quickly [Trạng từ]
اجرا کردن

nhanh chóng

Ex: He typed quickly to meet the deadline .

Anh ấy đã gõ nhanh chóng để kịp hạn chót.