Trạng từ tiếng Anh phổ biến nhất (phần 7)

Ở đây bạn được cung cấp phần 7 của danh sách các trạng từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "after", "real" và "way".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
after [Trạng từ]
اجرا کردن

sau

Ex: The meeting ended at noon , and the team went to lunch after .

Cuộc họp kết thúc vào buổi trưa, và nhóm đã đi ăn trưa sau đó.

real [Trạng từ]
اجرا کردن

thực sự

Ex: The team worked real hard to meet the project deadline .

Nhóm đã làm việc thực sự chăm chỉ để đáp ứng thời hạn của dự án.

entirely [Trạng từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: The situation was entirely out of my control .

Tình hình hoàn toàn nằm ngoài tầm kiểm soát của tôi.

way [Trạng từ]
اجرا کردن

rất

Ex: The meeting ran way longer than expected .

Cuộc họp kéo dài lâu hơn dự kiến.

fairly [Trạng từ]
اجرا کردن

khá

Ex: I 've been fairly busy lately , working on multiple projects .

Gần đây tôi khá bận rộn, làm việc trên nhiều dự án.

potentially [Trạng từ]
اجرا کردن

tiềm năng

Ex: She is potentially eligible for the scholarship based on her academic achievements .

Cô ấy có khả năng đủ điều kiện nhận học bổng dựa trên thành tích học tập của mình.

twice [Trạng từ]
اجرا کردن

hai lần

Ex: He won the championship twice .

Anh ấy đã giành chức vô địch hai lần.

relatively [Trạng từ]
اجرا کردن

tương đối

Ex: She recovered relatively quickly after the surgery .

Cô ấy hồi phục tương đối nhanh sau cuộc phẫu thuật.

(most|very) likely [Trạng từ]
اجرا کردن

rất có thể

Ex: The company will most likely announce its quarterly earnings next week .

Công ty rất có thể sẽ công bố thu nhập hàng quý vào tuần tới.

naturally [Trạng từ]
اجرا کردن

Tự nhiên

Ex: It was naturally assumed that he would be promoted to manager after his hard work .
deeply [Trạng từ]
اجرا کردن

sâu sắc

Ex: I am deeply grateful for your support .

Tôi vô cùng biết ơn vì sự hỗ trợ của bạn.

little [Trạng từ]
اجرا کردن

ít

Ex: The city has changed little over the years .

Thành phố đã thay đổi ít qua nhiều năm.

differently [Trạng từ]
اجرا کردن

khác nhau

Ex: People may interpret the same event differently based on their perspectives .

Mọi người có thể hiểu cùng một sự kiện khác nhau dựa trên quan điểm của họ.

properly [Trạng từ]
اجرا کردن

đúng cách

Ex: Please make sure the documents are properly formatted before submitting .
thus [Trạng từ]
اجرا کردن

do đó

Ex: He missed the last train ; thus , he had to find an alternative mode of transportation to reach his destination .

Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối cùng; do đó, anh ấy phải tìm một phương tiện giao thông thay thế để đến điểm đến.

close [Trạng từ]
اجرا کردن

gần

Ex:

Anh ấy sống gần trường.

late [Trạng từ]
اجرا کردن

muộn

Ex: The train was running late due to technical difficulties .

Tàu đã chạy muộn do khó khăn kỹ thuật.

somewhat [Trạng từ]
اجرا کردن

hơi

Ex: The movie was somewhat better than I expected .

Bộ phim hơi tốt hơn tôi mong đợi.

technically [Trạng từ]
اجرا کردن

về mặt kỹ thuật

Ex: Although the store closes at 9 PM , technically , customers can finish their transactions until 9:15 PM .

Mặc dù cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối, về mặt kỹ thuật, khách hàng có thể hoàn thành giao dịch của họ cho đến 9:15 tối.

originally [Trạng từ]
اجرا کردن

ban đầu

Ex: This custom is originally Celtic , though now widespread .

Phong tục này ban đầu là của người Celtic, mặc dù bây giờ đã phổ biến.

carefully [Trạng từ]
اجرا کردن

cẩn thận

Ex: He carefully adjusted the microscope lens .

Anh ấy cẩn thận điều chỉnh ống kính hiển vi.

roughly [Trạng từ]
اجرا کردن

khoảng

Ex: There were roughly fifty people at the event .

khoảng năm mươi người tại sự kiện.

automatically [Trạng từ]
اجرا کردن

tự động

Ex: She automatically apologized without even realizing it .

Cô ấy tự động xin lỗi mà thậm chí không nhận ra.

importantly [Trạng từ]
اجرا کردن

quan trọng

Ex: The project 's success depends on effective communication , and , importantly , collaboration among team members .

Thành công của dự án phụ thuộc vào giao tiếp hiệu quả và, quan trọng là, sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.

delicately [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách tinh tế

Ex: The artist delicately blended colors on the canvas , creating a light and pleasing effect .

Nghệ sĩ đã tinh tế pha trộn màu sắc trên canvas, tạo ra hiệu ứng nhẹ nhàng và dễ chịu.