500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh - Top 126 - 150 Trạng từ

Ở đây bạn được cung cấp phần 6 của danh sách các trạng từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "off", "alone" và "forever".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
normally [Trạng từ]
اجرا کردن

thông thường

Ex: The train normally arrives on time .

Tàu thường đến đúng giờ.

otherwise [Trạng từ]
اجرا کردن

nếu không

Ex: He needs to study for the test , otherwise he might not pass .

Anh ấy cần phải học cho bài kiểm tra, nếu không anh ấy có thể không vượt qua.

off [Trạng từ]
اجرا کردن

cởi ra

Ex:

Nắp đột nhiên bật ra với một tiếng nổ lớn.

everywhere [Trạng từ]
اجرا کردن

khắp nơi

Ex: During the festival , there were decorations everywhere in the town .

Trong suốt lễ hội, có trang trí khắp nơi trong thị trấn.

alone [Trạng từ]
اجرا کردن

một mình

Ex: He spent the evening alone reading a book .

Anh ấy đã dành buổi tối một mình để đọc sách.

honestly [Trạng từ]
اجرا کردن

thành thật

Ex: She honestly believed he would never hurt her .

Cô ấy thành thật tin rằng anh ta sẽ không bao giờ làm tổn thương cô.

skillfully [Trạng từ]
اجرا کردن

khéo léo

Ex: She skillfully negotiated the contract to benefit both parties .

Cô ấy đã khéo léo đàm phán hợp đồng để mang lại lợi ích cho cả hai bên.

typically [Trạng từ]
اجرا کردن

thông thường

Ex: Students typically graduate in four years , though some take longer .

Sinh viên thường tốt nghiệp trong bốn năm, mặc dù một số người mất nhiều thời gian hơn.

highly [Trạng từ]
اجرا کردن

cao

Ex: The film was highly praised by critics at the festival .

Bộ phim đã được các nhà phê bình đánh giá cao tại lễ hội.

forever [Trạng từ]
اجرا کردن

mãi mãi

Ex: The memory of their wedding day will stay with them forever .
possibly [Trạng từ]
اجرا کردن

có thể

Ex: She could n't possibly have finished all her homework in just one hour !

Cô ấy không thể nào hoàn thành tất cả bài tập về nhà chỉ trong một giờ!

online [Trạng từ]
اجرا کردن

trực tuyến

Ex: She does most of her shopping online to save time .

Cô ấy thực hiện hầu hết các mua sắm của mình trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

ultimately [Trạng từ]
اجرا کردن

cuối cùng

Ex: Despite facing challenges along the way , they ultimately succeeded in launching the product .

Mặc dù gặp phải những thách thức trên đường đi, họ cuối cùng đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm.

seriously [Trạng từ]
اجرا کردن

nghiêm trọng

Ex: This kind of misinformation can seriously mislead the public .

Loại thông tin sai lệch này có thể nghiêm trọng đánh lừa công chúng.

indeed [Trạng từ]
اجرا کردن

thực sự

Ex: The economic indicators are , indeed , pointing towards a period of growth .
outside [Trạng từ]
اجرا کردن

bên ngoài

Ex: She prefers to read a book outside on the porch .

Cô ấy thích đọc sách bên ngoài trên hiên nhà.

somehow [Trạng từ]
اجرا کردن

bằng cách nào đó

Ex: He lost his keys but somehow got into the house .

Anh ấy làm mất chìa khóa nhưng bằng cách nào đó vẫn vào được nhà.

back and forth [Trạng từ]
اجرا کردن

tới lui

Ex:

Những đứa trẻ chơi trò bắt bóng, ném quả bóng tới lui.

perfectly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách hoàn hảo

Ex: He executed the plan perfectly .

Anh ấy đã thực hiện kế hoạch một cách hoàn hảo.

constantly [Trạng từ]
اجرا کردن

liên tục

Ex: He was constantly striving to improve his skills .

Anh ấy liên tục cố gắng cải thiện kỹ năng của mình.

apparently [Trạng từ]
اجرا کردن

rõ ràng

Ex: The car is parked in the driveway , so apparently , someone is home .

Chiếc xe đang đỗ ở lối vào, vì vậy, rõ ràng là có ai đó ở nhà.

either [Trạng từ]
اجرا کردن

cũng không

Ex: I ca n’t go to the party tonight , and my friend ca n’t either .

Tôi không thể đi dự tiệc tối nay, và bạn tôi cũng cũng không thể.

personally [Trạng từ]
اجرا کردن

cá nhân

Ex: I 'm not a fan of spicy food personally , but I know many people enjoy it .

Cá nhân tôi không thích đồ ăn cay, nhưng tôi biết nhiều người thích nó.

ahead [Trạng từ]
اجرا کردن

phía trước

Ex: A large truck was parked just ahead , blocking the view .

Một chiếc xe tải lớn đã đậu ngay phía trước, che khuất tầm nhìn.

consequently [Trạng từ]
اجرا کردن

do đó

Ex: She ignored the warning signs of burnout , and consequently , her overall well-being suffered .

Cô ấy đã bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo của kiệt sức, và do đó, sức khỏe tổng thể của cô ấy bị ảnh hưởng.