Chăm Sóc Cá Nhân - Chăm sóc trẻ em

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến chăm sóc em bé như "quấn tã", "đau bụng" và "cho con bú".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Chăm Sóc Cá Nhân
to burp [Động từ]
اجرا کردن

vỗ ợ hơi

Ex: He had to burp the newborn after every feeding to prevent discomfort .

Anh ấy phải vỗ ợ hơi cho trẻ sơ sinh sau mỗi lần bú để tránh khó chịu.

to wean [Động từ]
اجرا کردن

cai sữa

Ex: Pediatricians provide guidance on the best practices for weaning infants and introducing a variety of foods .

Các bác sĩ nhi khoa cung cấp hướng dẫn về các phương pháp tốt nhất để cai sữa cho trẻ sơ sinh và giới thiệu nhiều loại thực phẩm.

to put down [Động từ]
اجرا کردن

đặt xuống

Ex:

Tôi sẽ cho em bé ăn, và bạn có thể đặt bé xuống sau đó.

maternity leave [Danh từ]
اجرا کردن

nghỉ thai sản

Ex: The company 's maternity leave policy provides twelve weeks of paid time off for new mothers .

Chính sách nghỉ thai sản của công ty cung cấp mười hai tuần nghỉ phép có lương cho các bà mẹ mới.

to nurse [Động từ]
اجرا کردن

cho con bú

Ex: The mother chose to nurse her newborn for the first six months .

Người mẹ đã chọn cho con bú trong sáu tháng đầu tiên.

to feed [Động từ]
اجرا کردن

cho ăn

Ex:

Những chú cừu non ăn trên cánh đồng bên cạnh mẹ của chúng.

to change [Động từ]
اجرا کردن

thay

Ex: Do n't forget to change the baby before we leave for the doctor 's appointment .

Đừng quên thay đồ cho em bé trước khi chúng ta đi hẹn với bác sĩ.

to breastfeed [Động từ]
اجرا کردن

cho con bú

Ex: Breastfeeding fosters a close bond between a mother and her infant .

Cho con bú thúc đẩy mối liên kết chặt chẽ giữa mẹ và trẻ sơ sinh.

to sit [Động từ]
اجرا کردن

trông nom

Ex:

Cô ấy trông con của hàng xóm trong kỳ nghỉ học.

to babysit [Động từ]
اجرا کردن

trông trẻ

Ex: Can you babysit for us while we go out for dinner ?

Bạn có thể trông trẻ giúp chúng tôi khi chúng tôi đi ăn tối không?

babysitter [Danh từ]
اجرا کردن

người trông trẻ

Ex: The babysitter read bedtime stories to the children before they went to sleep .

Người trông trẻ đọc truyện trước khi đi ngủ cho bọn trẻ trước khi chúng đi ngủ.